SV Ried vs LASK Linz
Tỷ số chung cuộc: SV Ried 1-1 LASK Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 1, hòa 2, LASK Linz thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 19
- Phong độ
- LLWLW SV Ried
- LWWWW LASK Linz
- 22' Nicolas Bajlicz
- 34' Melayro Bogarde
- 35' A. van Wyk 1-0
- HT1-0
- 74' ▲ C. Lang ▼ S. Horvath
- 74' ▲ M. Usor ▼ S. Adeniran
- 77' ▲ P. Kiedl ▼ K. Mutandwa
- 77' ▲ J. Nasrawe ▼ N. Bajlicz
- 77' ▲ E. E. Aisowieren ▼ A. van Wyk
- 77' ▲ L. Kacavenda ▼ K. Danek
- 78' Oliver Steurer
- 78' Jonas Mayer
- 83' Lukas Kačavenda
- 90'+12 Martin Rasner
- 90'+12 Xavier Mbuyamba
- 90'+10 Lukas Kačavenda
- 90' ▲ P. Pomer ▼ F. Rossdorfer
- 90' ▲ M. Rasner ▼ J. Mayer
- 90' 1-1 M. Usor11m
- FT1-1
Đội hình
- 1A. Leitner
- 5N. Havenaar
- 23M. Sollbauer
- 30O. Steurer
- 12A. Bajic
- 6Y. Maart
- 26J. Mayer▼ 90'
- 18F. Rossdorfer▼ 90'
- 28N. Bajlicz▼ 77'
- 7K. Mutandwa▼ 77'
- 29A. van Wyk▼ 77'
Dự bị 9
- 77F. Wimmer
- 17P. Pomer▲ 90'
- 25D. Kirnbauer
- 13P. Kiedl▲ 77'
- 19J. Nasrawe▲ 77'
- 24C. Wernitznig
- 8M. Rasner▲ 90'
- 47E. E. Aisowieren▲ 77'
- 15J. Boguo
- 1L. Jungwirth
- 3X. Mbuyamba
- 43Alemao
- 16A. Andrade
- 20K. P. Molgaard Jorgensen
- 6M. Bogarde
- 30S. Horvath▼ 74'
- 2G. Bello
- 9K. Danek▼ 77'
- 10S. Kalajdzic
- 7S. Adeniran▼ 74'
Dự bị 9
- 33T. Schutzenauer
- 29F. Flecker
- 11M. Entrup
- 4I. Coulibaly
- 27C. Lang▲ 74'
- 8M. Usor▲ 74'
- 41E. Michael
- 44L. Kacavenda▲ 77'
- 52K. Cheikne
Thống kê
04⚑2
⚑730
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm24
4Trúng đích7
2Chệch đích9
1Bị chặn8
2Phạt góc7
1Việt vị1
17Phạm lỗi9
4Thẻ vàng3
6Cứu thua3
276Chuyền bóng395
68%Chính xác chuyền82%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.85
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
50Trận đấu46
69Ghi được82
65Thủng lưới55
1.38Bàn thắng mỗi trận1.78
13Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn25
43Hiệp hai44