SV Ried
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
LASK Linz

SV Ried vs LASK Linz

Tỷ số chung cuộc: SV Ried 1-1 LASK Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Ried thắng 2, hòa 5, LASK Linz thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 9
Sân vận động
josko ARENA, Ried Im Innkreis
Trọng tài
S. Gishamer
Phong độ
LLWLW SV Ried
LWWWW LASK Linz
  1. 42' O. Sakophản lưới 1-0
  2. 44' René Renner
  3. 45' Petar Filipović
  4. HT1-0
  5. 46' H. Balić T. Goiginger
  6. 58' M. Lackner J. Wießmeier
  7. 64' Branko Jovičić
  8. 66' 1-1 S. Horvath · P. Filipović
  9. 67' A. Gruber S. Horvath
  10. 67' Hong Hyeon-seok B. Jovičić
  11. 69' L. Mikić S. Nutz
  12. 75' F. Seiwald M. Gragger
  13. 89' René Renner
  14. FT1-1

Đội hình

SV Ried Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Heinle
  1. 1S. Şahin-Radlinger 6.7
  2. 10J. Wießmeier ▼ 58' 7.0
  3. 24T. Plavotić 6.9
  4. 2L. Meisl 7.3
  5. 15M. Gragger ▼ 75' 6.7
  6. 4M. Ziegl 7.2
  7. 22S. Nutz ▼ 69' 7.2
  8. 12A. Bajic 7.0
  9. 17P. Pomer 6.9
  10. 37N. Stošić 6.2
  11. 45N. Dorgeles 7.0

Dự bị 7

  1. 16M. Lackner ▲ 58' 6.5
  2. 21L. Mikić ▲ 69' 6.6
  3. 25F. Seiwald ▲ 75' 6.7
  4. 9S. Chabbi
  5. 20M. Şatin
  6. 32C. Haas
  7. 11D. Offenbacher
LASK Linz Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: D. Kühbauer
  1. 1A. Schlager 7.9
  2. 5P. Filipović 7.2
  3. 34J. Boller 6.5
  4. 3O. Sako 6.5
  5. 8P. Michorl 6.7
  6. 18B. Jovičić ▼ 67' 6.9
  7. 30S. Horvath ▼ 67' 7.2
  8. 7R. Renner 6.3
  9. 29F. Flecker 7.0
  10. 27T. Goiginger ▼ 46' 6.7
  11. 38K. Nakamura 6.9

Dự bị 7

  1. 14H. Balić ▲ 46' 6.3
  2. 17A. Gruber ▲ 67' 6.3
  3. 21Hong Hyeon-seok ▲ 67' 6.3
  4. 33F. Luckeneder
  5. 23A. Schmidt
  6. 44D. Maresic
  7. 24T. Lawal

Thống kê

002
330
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm10
7Trúng đích3
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn3
2Phạt góc3
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
2Cứu thua7
339Chuyền bóng433
227Chuyền chính xác329
67%Chính xác chuyền76%

So sánh

47Trận đấu55
76Ghi được103
74Thủng lưới67
1.62Bàn thắng mỗi trận1.87
8Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu