LASK Linz
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
SV Ried

LASK Linz vs SV Ried

Tỷ số chung cuộc: LASK Linz 1-3 SV Ried tại Giải vô địch bóng đá Áo, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: LASK Linz thắng 2, hòa 2, SV Ried thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 5
Sân vận động
Raiffeisen Arena, Pasching
Phong độ
LWWWW LASK Linz
LLWLW SV Ried
  1. 2' Kingstone Mutandwa
  2. 37' Mark Große
  3. 39' 0-1 M. Grosse11m
  4. 41' 0-2 M. Grosse
  5. 42' Lukas Kačavenda
  6. 45'+2 Kasper Jørgensen
  7. HT0-2
  8. 46' A. van Wyk K. Mutandwa
  9. 48' Ante Bajić
  10. 52' 0-3 P. Kiedl · P. Pomer
  11. 57' M. Rasner J. Mayer
  12. 59' Krystof Daněk
  13. 59' Samuel Adeniran
  14. 63' E. Michael G. Bello
  15. 63' C. Lang L. Kacavenda
  16. 65' Alemao · K. Danek 1-3
  17. 70' F. Rossdorfer A. Bajic
  18. 70' J. Boguo P. Kiedl
  19. 85' C. Wernitznig Y. Maart
  20. 88' F. Flecker K. P. Molgaard Jorgensen
  21. 88' L. Pintor A. Smakaj
  22. 90'+1 Emmanuel Michael
  23. 90' Valon Berisha
  24. FT1-3

Đội hình

LASK Linz Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dietmar Kuhbauer
  1. 1L. Jungwirth
  2. 20K. P. Molgaard Jorgensen▼ 88'
  3. 43Alemao
  4. 16A. Andrade
  5. 2G. Bello▼ 63'
  6. 5A. Smakaj▼ 88'
  7. 14V. Berisha
  8. 8M. Usor
  9. 9K. Danek
  10. 44L. Kacavenda▼ 63'
  11. 7S. Adeniran

Dự bị 9

  1. 33T. Schutzenauer
  2. 6M. Bogarde
  3. 41E. Michael▲ 63'
  4. 13A. Adeshina
  5. 48M. Cisse
  6. 4I. Coulibaly
  7. 29F. Flecker▲ 88'
  8. 27C. Lang▲ 63'
  9. 19L. Pintor▲ 88'
SV Ried Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Maximilian Senft
  1. 1A. Leitner
  2. 5N. Havenaar
  3. 23M. Sollbauer
  4. 30O. Steurer
  5. 12A. Bajic▼ 70'
  6. 26J. Mayer▼ 57'
  7. 6Y. Maart▼ 85'
  8. 17P. Pomer
  9. 10M. Grosse
  10. 13P. Kiedl▼ 70'
  11. 7K. Mutandwa▼ 46'

Dự bị 9

  1. 77F. Wimmer
  2. 25D. Kirnbauer
  3. 3J. Scherzer
  4. 8M. Rasner▲ 57'
  5. 18F. Rossdorfer▲ 70'
  6. 24C. Wernitznig▲ 85'
  7. 29A. van Wyk▲ 46'
  8. 15J. Boguo▲ 70'
  9. 11E. Azkune

Thống kê

064
420
57%Kiểm soát bóng43%
21Dứt điểm13
4Trúng đích6
10Chệch đích4
7Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi11
6Thẻ vàng2
3Cứu thua3
387Chuyền bóng290
83%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

46Trận đấu50
82Ghi được69
55Thủng lưới65
1.78Bàn thắng mỗi trận1.38
15Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn27
44Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu