Adelaide United vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 3-2 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 27 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 6, hòa 0, Western Sydney Wanderers FC thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 10
- Sân vận động
- Coopers Stadium, Adelaide
- Phong độ
- LWWLL Adelaide United
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 31' L. Jovanovic · Y. Dukuly 1-0
- HT1-0
- 55' 1-1 A. Hammond · A. Simmons
- 63' ▲ J. Muniz ▼ L. Duzel
- 63' ▲ J. Yull ▼ R. White
- 63' ▲ A. Ayoubi ▼ L. Jovanovic
- 63' ▲ D. Scicluna ▼ J. Brillante
- 67' A. Ayoubi · C. Goodwin 2-1
- 71' 2-2 B. Borrello11m
- 76' ▲ S. Ugarkovic ▼ A. Hammond
- 76' ▲ A. Lual ▼ B. Borrello
- 81' Alou Kuol
- 84' ▲ G. Cleur ▼ A. Simmons
- 86' Craig Goodwin
- 90'+2 ▲ H. Crawford ▼ Y. Dukuly
- 90' J. Yull · A. Ayoubi 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 22J. Smits 7.3
- 14J. Barnett 6.3
- 71V. Stanisic 6.3
- 4P. Kikianis 7.2
- 7R. Kitto 6.3
- 19Y. Dukuly ⇢ ▼ 90' 7.5
- 55E. Alagich 6.6
- 23L. Duzel ▼ 63' 6.5
- 11C. Goodwin ⇢ 7.2
- 9L. Jovanovic ⚽ ▼ 63' 7.0
- 44R. White ▼ 63' 6.3
Dự bị 7
- 40E. Cox
- 10J. Muniz ▲ 63' 6.7
- 12J. Yull ⚽ ▲ 63' 7.3
- 42A. Ayoubi ⚽ ▲ 63' 7.9
- 52S. Phillis
- 58H. Crawford ▲ 90'
- 74A. Tatu
- 20L. Thomas 6.3
- 31A. Simmons ⇢ ▼ 84' 6.7
- 19R. Tongyik 6.2
- 4A. Bonetig 7.0
- 22A. Pantazopoulos 6.7
- 21A. Hammond ⚽ ▼ 76' 7.7
- 25J. Brillante ▼ 63' 6.9
- 32A. Thurgate 7.7
- 23B. Kraev 6.9
- 45A. Kuol 6.5
- 26B. Borrello ⚽ ▼ 76' 7.2
Dự bị 7
- 30J. Holmes
- 2G. Cleur ▲ 84' 6.5
- 5D. Scicluna ▲ 63' 6.7
- 6M. Al Taay
- 8S. Ugarkovic ▲ 76' 6.3
- 17J. Carluccio
- 39A. Lual ▲ 76' 6.3
Thống kê
01⚑2
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm27
5Trúng đích6
2Chệch đích12
9Sút trong vòng cấm16
0Sút ngoài vòng cấm11
2Bị chặn9
2Phạt góc4
0Việt vị3
9Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
4Cứu thua2
440Chuyền bóng430
363Chuyền chính xác362
83%Chính xác chuyền84%
1.26Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
29Trận đấu28
48Ghi được30
42Thủng lưới46
1.66Bàn thắng mỗi trận1.07
3Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai10