Adelaide United
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Western Sydney Wanderers FC

Adelaide United vs Western Sydney Wanderers FC

Tỷ số chung cuộc: Adelaide United 2-0 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 7 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Adelaide United thắng 6, hòa 0, Western Sydney Wanderers FC thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 4
Sân vận động
Coopers Stadium, Adelaide
Phong độ
LWWLL Adelaide United
LLWLD Western Sydney Wanderers FC
  1. 29' Juan Muñiz
  2. 31' Alex Gersbach
  3. HT0-0
  4. 46' N. Barrie A. Gersbach
  5. 57' D. Scicluna S. Ugarkovic
  6. 57' A. Hammond A. Kuol
  7. 59' Craig Goodwin
  8. 63' L. Jovanovic · D. Pierias 1-0
  9. 68' C. Goodwin · L. Jovanovic 2-0
  10. 71' J. Yull J. Muniz
  11. 71' J. Barnett Y. Dukuly
  12. 72' Anthony Pantazopoulos
  13. 77' J. Carluccio J. Brillante
  14. 79' J. Najdovski L. Jovanovic
  15. 86' P. Madanha C. Goodwin
  16. 86' F. Talladira L. Duzel
  17. 86' A. Lual B. Kraev
  18. FT2-0

Đội hình

Adelaide United Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Veart
  1. 22J. Smits 6.7
  2. 20D. Pierias 8.0
  3. 3B. Vriends 7.2
  4. 4P. Kikianis 8.2
  5. 7R. Kitto 7.0
  6. 10J. Muniz ▼ 71' 6.3
  7. 23L. Duzel ▼ 86' 7.0
  8. 55E. Alagich 6.9
  9. 19Y. Dukuly ▼ 71' 7.2
  10. 9L. Jovanovic ▼ 79' 8.9
  11. 11C. Goodwin ▼ 86' 7.0

Dự bị 7

  1. 40E. Cox
  2. 12J. Yull ▲ 71' 6.7
  3. 14J. Barnett ▲ 71' 6.9
  4. 18J. Najdovski ▲ 79' 6.7
  5. 36P. Madanha ▲ 86' 6.7
  6. 44R. White
  7. 62F. Talladira ▲ 86' 6.9
Western Sydney Wanderers FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Alen Stajčić
  1. 20L. Thomas 8.0
  2. 31A. Simmons 6.3
  3. 22A. Pantazopoulos 6.0
  4. 4A. Bonetig 6.9
  5. 3A. Gersbach ▼ 46' 6.9
  6. 8S. Ugarkovic ▼ 57' 6.6
  7. 25J. Brillante ▼ 77' 6.7
  8. 32A. Thurgate 6.3
  9. 23B. Kraev ▼ 86' 5.3
  10. 9K. Barbarouses 6.3
  11. 45A. Kuol ▼ 57' 6.7

Dự bị 7

  1. 30J. Holmes
  2. 2G. Cleur
  3. 5D. Scicluna ▲ 57' 6.6
  4. 17J. Carluccio ▲ 77' 6.7
  5. 21A. Hammond ▲ 57' 6.3
  6. 24N. Barrie ▲ 46' 6.5
  7. 39A. Lual ▲ 86' 6.5

Thống kê

027
820
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm14
8Trúng đích1
3Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
7Phạt góc8
5Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua6
467Chuyền bóng403
395Chuyền chính xác335
85%Chính xác chuyền83%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

29Trận đấu28
48Ghi được30
42Thủng lưới46
1.66Bàn thắng mỗi trận1.07
3Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn14
30Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu