Western Sydney Wanderers FC vs Adelaide United
Tỷ số chung cuộc: Western Sydney Wanderers FC 1-0 Adelaide United tại Giải vô địch bóng đá Úc, 15 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Western Sydney Wanderers FC thắng 4, hòa 0, Adelaide United thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 8
- Sân vận động
- Accor Stadium, Sydney
- Phong độ
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- LWWLL Adelaide United
- 18' ▲ O. Priestman ▼ T. Beadling
- 23' D. Pierias · A. Simmons 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Irankunda ▼ E. Alagich
- 59' ▲ J. Yull ▼ L. Đuzel
- 65' ▲ D. Scicluna ▼ A. Simmons
- 65' ▲ M. Younis ▼ D. Pierias
- 65' ▲ L. Brook ▼ V. Yuel
- 72' ▲ H. Ibusuki ▼ R. Kitto
- 72' ▲ Javi López ▼ L. Jovanović
- 75' Dylan Scicluna
- 78' Marcelo
- 78' Joshua Brillante
- 78' Joshua Brillante
- 78' Ryan Tunnicliffe
- 80' ▲ T. Russell ▼ M. Antonsson
- 85' ▲ Isaías ▼ N. Ansell
- FT1-0
Đội hình
- 20L. Thomas 7.5
- 31A. Simmons ⇢ ▼ 65' 7.3
- 6Marcelo 7.9
- 16T. Beadling ▼ 18' 6.9
- 19J. Clisby 6.9
- 7D. Pierias ⚽ ▼ 65' 7.3
- 25J. Brillante 7.2
- 21J. Hendrix 7.3
- 11V. Yuel ▼ 65' 6.9
- 14N. Milanovic 7.3
- 9M. Antonsson ▼ 80' 7.3
Dự bị 7
- 36O. Priestman ▲ 18' 7.2
- 29D. Scicluna ▲ 65' 6.7
- 39M. Younis ▲ 65' 6.6
- 17L. Brook ▲ 65' 6.7
- 13T. Russell ▲ 80' 6.6
- 35Z. Sapsford
- 40J. Gibson
- 46J. Gauci 7.7
- 43G. Bovalina 7.2
- 41A. Popovic 7.5
- 4N. Ansell ▼ 85' 6.9
- 7R. Kitto ▼ 72' 6.3
- 22R. Tunnicliffe 6.9
- 26B. Halloran 6.3
- 23L. Đuzel ▼ 59' 6.5
- 55E. Alagich ▼ 46' 6.6
- 10Z. Clough 7.0
- 17L. Jovanović ▼ 72' 6.2
Dự bị 7
- 66N. Irankunda ▲ 46' 6.9
- 37J. Yull ▲ 59' 6.6
- 9H. Ibusuki ▲ 72' 6.3
- 21Javi López ▲ 72' 6.9
- 8Isaías ▲ 85' 6.5
- 31B. Oliveira
- 1J. Delianov
Thống kê
12⚑6
⚑510
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm11
5Trúng đích3
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua4
428Chuyền bóng474
352Chuyền chính xác386
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 49 - 27 | +22 | 55 | |
| 2 | 27 | 42 - 26 | +16 | 53 | |
| 3 | 27 | 43 - 33 | +10 | 42 | |
| 4 | 27 | 52 - 41 | +11 | 41 | |
| 5 | 27 | 45 - 48 | -3 | 41 | |
| 6 | 27 | 50 - 38 | +12 | 39 | |
| 7 | 27 | 44 - 48 | -4 | 37 | |
| 8 | 27 | 52 - 53 | -1 | 32 | |
| 9 | 27 | 42 - 55 | -13 | 30 | |
| 10 | 27 | 39 - 47 | -8 | 28 | |
| 11 | 27 | 36 - 55 | -19 | 26 | |
| 12 | 27 | 46 - 69 | -23 | 22 |
So sánh
30Trận đấu29
57Ghi được55
54Thủng lưới58
1.9Bàn thắng mỗi trận1.9
7Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai33