Newcastle Jets
1 : 4
FT · Hiệp một 1:1
·
Sydney FC

Newcastle Jets vs Sydney FC

Tỷ số chung cuộc: Newcastle Jets 1-4 Sydney FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Newcastle Jets thắng 3, hòa 3, Sydney FC thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 3
Sân vận động
McDonald Jones Stadium, Newcastle
Phong độ
DWDDL Newcastle Jets
LWDWW Sydney FC
  1. 8' B. Gibson · D. Wilmering 1-0
  2. 11' 1-1 A. Toure
  3. HT1-1
  4. 51' 1-2 A. Toure · V. Campuzano
  5. 55' L. Bayliss K. Grozos
  6. 55' J. Bertolissio T. Aquilina
  7. 55' O. Fryer X. Bertoncello
  8. 58' 1-3 A. Toure · J. Lolley
  9. 59' A. Walatee A. Toure
  10. 67' L. Rose B. Gibson
  11. 68' Rhyan Grant
  12. 72' P. Wood J. Lolley
  13. 74' 1-4 P. Wood
  14. 75' C. Bracco W. Dobson
  15. 83' T. Quintal V. Campuzano
  16. FT1-4

Đội hình

Newcastle Jets Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Mark Milligan
  1. 1J. Delianov
  2. 39T. Aquilina▼ 55'
  3. 5J. Shaughnessy
  4. 15A. Susnjar
  5. 23D. Wilmering
  6. 17K. Grozos▼ 55'
  7. 28W. Dobson▼ 75'
  8. 14M. Burgess
  9. 19A. Badolato
  10. 43X. Bertoncello▼ 55'
  11. 11B. Gibson▼ 67'

Dự bị 7

  1. 40J. Baylis
  2. 8L. Bayliss▲ 55'
  3. 22J. Bertolissio▲ 55'
  4. 45C. Bracco▲ 75'
  5. 25O. Fryer▲ 55'
  6. 24A. Nunes
  7. 9L. Rose▲ 67'
Sydney FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Ufuk Talay
  1. 12H. Devenish-Meares
  2. 23R. Grant
  3. 32M. Tisserand
  4. 5A. Grant
  5. 16J. King
  6. 10J. Lolley▼ 72'
  7. 36R. Youlley
  8. 24P. Okon-Engstler
  9. 35A. Toure▼ 59'
  10. 9V. Campuzano▼ 83'
  11. 7P. A. Quispe Cordova

Dự bị 7

  1. 4J. Courtney-Perkins
  2. 1G. Hoefsloot
  3. 8W. Kamijo
  4. 41A. Popovic
  5. 20T. Quintal▲ 83'
  6. 11A. Walatee▲ 59'
  7. 13P. Wood▲ 72'

Thống kê

005
910
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm20
2Trúng đích11
8Chệch đích7
4Bị chặn2
5Phạt góc9
1Việt vị3
4Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
7Cứu thua1
569Chuyền bóng393
86%Chính xác chuyền81%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

34Trận đấu34
75Ghi được42
48Thủng lưới30
2.21Bàn thắng mỗi trận1.24
7Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn12
43Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu