Sydney FC vs Newcastle Jets
Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 3-2 Newcastle Jets tại Giải vô địch bóng đá Úc, 20 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 3, hòa 3, Newcastle Jets thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 27
- Sân vận động
- Allianz Stadium, Sydney
- Phong độ
- LWDWW Sydney FC
- DWDDL Newcastle Jets
- 9' Charles M'Mombwa
- 18' 0-1 L. Rose · C. Timmins
- 22' 0-2 K. Mizunuma · C. Taylor
- 36' Douglas Costa 1-2
- 45'+2 Anas Ouahim
- HT1-2
- 55' A. Segecic · R. Grant 2-2
- 61' ▲ L. Bayliss ▼ C. MMombwa
- 61' ▲ D. Ingham ▼ E. Adams
- 73' Aleksandar Šušnjar
- 81' ▲ B. Gibson ▼ C. Taylor
- 83' J. Kucharski · R. Grant 3-2
- 84' ▲ P. Cancar ▼ L. Rose
- 90'+1 ▲ C. Hollman ▼ A. Ouahim
- 90'+7 ▲ T. Quintal ▼ C. Hollman
- 90'+4 ▲ W. Kamijo ▼ Douglas Costa
- FT3-2
Đội hình
- 12H. Devenish-Meares
- 41A. Popović
- 16J. King
- 4J. Courtney-Perkins
- 23R. Grant
- 7A. Segecic
- 17A. Cáceres
- 8A. Ouahim▼ 90'
- 10J. Lolley
- 11Douglas Costa▼ 90'
- 25J. Kucharski
Dự bị 7
- 6C. Hollman▲ 90'
- 20T. Quintal▲ 90'
- 24W. Kamijo▲ 90'
- 1A. Redmayne
- 42K. Shaw
- 31J. Sotirio
- 37W. Kennedy
- 1R. Scott
- 39T. Aquilina
- 17K. Grozos
- 15A. Šušnjar
- 18K. Mizunuma
- 20C. M'Mombwa
- 19C. Timmins
- 23D. Wilmering
- 7E. Adams▼ 61'
- 13C. Taylor▼ 81'
- 9L. Rose▼ 84'
Dự bị 7
- 37L. Bayliss▲ 61'
- 14D. Ingham▲ 61'
- 22B. Gibson▲ 81'
- 4P. Cancar▲ 84'
- 10Wellissol
- 33M. Natta
- 21N. James
Thống kê
01⚑5
⚑420
52%Kiểm soát bóng48%
25Dứt điểm13
6Trúng đích4
15Chệch đích6
4Bị chặn3
5Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
479Chuyền bóng440
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 49 - 27 | +22 | 53 | |
| 2 | 26 | 41 - 25 | +16 | 48 | |
| 3 | 26 | 55 - 37 | +18 | 47 | |
| 4 | 26 | 58 - 40 | +18 | 46 | |
| 5 | 26 | 44 - 36 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 53 - 55 | -2 | 38 | |
| 7 | 26 | 53 - 46 | +7 | 37 | |
| 8 | 26 | 50 - 45 | +5 | 33 | |
| 9 | 26 | 43 - 44 | -1 | 30 | |
| 10 | 26 | 29 - 51 | -22 | 26 | |
| 11 | 26 | 27 - 43 | -16 | 24 | |
| 12 | 26 | 32 - 51 | -19 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 56 | -34 | 17 |
So sánh
39Trận đấu32
82Ghi được56
63Thủng lưới54
2.1Bàn thắng mỗi trận1.75
8Giữ sạch lưới6
28Trên 2.5 bàn22
53Hiệp hai29