Melbourne Victory
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Auckland

Melbourne Victory vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 0-1 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 1, hòa 3, Auckland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Semi-finals
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
DWWLL Auckland
  1. HT0-0
  2. 58' J. Rawlins B. Hamill
  3. 60' Marlee Francois
  4. 63' N. Moreno J. Randall
  5. 63' L. Gillion M. François
  6. 64' 0-1 L. Rogerson · F. de Vries
  7. 69' B. Fornaroli N. Vergos
  8. 70' Clarismario Rodrigues D. Arzani
  9. 75' T. Smith L. Rogerson
  10. 80' C. Elliot F. de Vries
  11. 80' J. Brimmer F. Gallegos
  12. 84' R. Piscopo N. Velupillay
  13. 84' A. Badolato Z. Machach
  14. 85' Jackson Lachlan
  15. FT0-1

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Diles
  1. 25J. Duncan 6.3
  2. 16J. Inserra 6.7
  3. 5B. Hamill ▼ 58' 6.9
  4. 4L. Jackson 6.9
  5. 28K. Bos 6.6
  6. 6R. Teague 7.0
  7. 14J. Valadon 6.6
  8. 7D. Arzani ▼ 70' 7.0
  9. 8Z. Machach ▼ 84' 6.9
  10. 17N. Velupillay ▼ 84' 5.9
  11. 9N. Vergos ▼ 69' 6.9

Dự bị 7

  1. 22J. Rawlins ▲ 58' 6.3
  2. 10B. Fornaroli ▲ 69' 6.3
  3. 11Clarismario Rodrigues ▲ 70' 6.3
  4. 27R. Piscopo ▲ 84' 6.7
  5. 23A. Badolato ▲ 84' 6.6
  6. 38L. Didulica
  7. 40C. Siciliano
Auckland Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: S. Corica
  1. 12A. Paulsen 6.7
  2. 2H. Sakai 7.6
  3. 23D. Hall 7.6
  4. 4N. Pijnaker 7.7
  5. 15F. de Vries ▼ 80' 7.6
  6. 6L. Verstraete 7.7
  7. 28F. Gallegos ▼ 80' 6.9
  8. 27L. Rogerson ▼ 75' 7.9
  9. 11M. François ▼ 63' 7.0
  10. 10G. May 6.9
  11. 21J. Randall ▼ 63' 7.2

Dự bị 7

  1. 25N. Moreno ▲ 63' 6.3
  2. 14L. Gillion ▲ 63' 6.3
  3. 5T. Smith ▲ 75' 6.7
  4. 17C. Elliot ▲ 80' 6.3
  5. 22J. Brimmer ▲ 80' 6.9
  6. 1M. Woud
  7. 7C. Howieson

Thống kê

019
510
60%Kiểm soát bóng40%
10Dứt điểm15
0Trúng đích2
3Chệch đích8
3Sút trong vòng cấm11
7Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn5
9Phạt góc5
1Việt vị5
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua0
443Chuyền bóng287
345Chuyền chính xác189
78%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

38Trận đấu30
72Ghi được54
43Thủng lưới34
1.89Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu