Melbourne Victory
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Auckland

Melbourne Victory vs Auckland

Tỷ số chung cuộc: Melbourne Victory 0-2 Auckland tại Giải vô địch bóng đá Úc, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Melbourne Victory thắng 1, hòa 3, Auckland thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 27
Sân vận động
AAMI Park, Melbourne
Phong độ
WLWDW Melbourne Victory
DWWLL Auckland
  1. 44' C. Howieson F. Gallegos
  2. HT0-0
  3. 53' 0-1 L. Verstraete · F. de Vries
  4. 59' Callan Elliot
  5. 61' T. Smith C. Elliot
  6. 61' N. Moreno L. Rogerson
  7. 74' B. Fornaroli A. Badolato
  8. 79' Hiroki Sakai
  9. 81' J. Inserra J. Rawlins
  10. 81' J. Reec D. Arzani
  11. 81' M. François J. Brimmer
  12. 89' 0-2 G. May · L. Verstraete
  13. 90'+5 Marlee Francois
  14. FT0-2

Đội hình

Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Diles
  1. 1M. Langerak 6.3
  2. 22J. Rawlins ▼ 81' 7.2
  3. 21Roderick Miranda 6.2
  4. 4L. Jackson 7.0
  5. 28K. Bos 6.9
  6. 14J. Valadon 6.9
  7. 8Z. Machach 6.9
  8. 7D. Arzani ▼ 81' 6.3
  9. 23A. Badolato ▼ 74' 6.5
  10. 17N. Velupillay 6.3
  11. 9N. Vergos 7.0

Dự bị 7

  1. 10B. Fornaroli ▲ 74' 6.7
  2. 16J. Inserra ▲ 81' 6.5
  3. 19J. Reec ▲ 81' 6.3
  4. 5B. Hamill
  5. 18F. Monge
  6. 26L. Kolić
  7. 25J. Duncan
Auckland Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Corica
  1. 12A. Paulsen 7.7
  2. 2H. Sakai 7.6
  3. 23D. Hall 7.3
  4. 4N. Pijnaker 7.5
  5. 17C. Elliot ▼ 61' 7.2
  6. 6L. Verstraete 9.2
  7. 28F. Gallegos ▼ 44' 6.7
  8. 15F. de Vries 7.2
  9. 22J. Brimmer ▼ 81' 6.9
  10. 10G. May 7.9
  11. 27L. Rogerson ▼ 61' 6.7

Dự bị 7

  1. 7C. Howieson ▲ 44' 6.6
  2. 5T. Smith ▲ 61' 6.9
  3. 25N. Moreno ▲ 61' 6.3
  4. 11M. François ▲ 81' 6.9
  5. 9M. Mata
  6. 21J. Randall
  7. 1M. Woud

Thống kê

001
330
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm11
3Trúng đích2
4Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
1Phạt góc3
2Việt vị3
4Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
0Cứu thua3
397Chuyền bóng271
302Chuyền chính xác187
76%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

38Trận đấu30
72Ghi được54
43Thủng lưới34
1.89Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu