Gandzasar vs Shirak
Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 3-2 Shirak tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 26 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 3, hòa 3, Shirak thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 23
- Phong độ
- WLLLL Gandzasar
- LWLWW Shirak
- 22' 0-1 R. Misakyan · J. Akila
- 43' 0-2 N. Janoyan
- HT0-2
- 46' ▲ O. C. Emmanuel ▼ L. Andrioli Rodrigues
- 46' ▲ D. Davtyan ▼ F. Nkumba
- 58' ▲ Michael Quarcoo ▼ B. Mani
- 59' ▲ L. Petrosyan ▼ N. Alaverdyan
- 67' O. C. Emmanuel
- 67' ▲ L. Darbinyan ▼ J. Akila
- 68' ▲ L. Mryan ▼ N. Janoyan
- 70' ▲ A. Sabet ▼ J. Nobrega
- 75' ▲ S. Manukyan ▼ D. Kodia
- 78' A. Mensah · M. Ahouangbo 1-2
- 84' S. Manukyan
- 86' L. Karapetyan
- 89' Michael Quarcoo · Y. Martirosyan 2-2
- 90' A. Khachatryan 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1G. Matevosyan
- 77A. Khachatryan
- 15A. Mensah
- 5S. Kanda
- 22Y. Martirosyan
- 11N. Alaverdyan ▼ 59'
- 6M. Ahouangbo
- 79J. Nobrega ▼ 70'
- 47F. Nkumba ▼ 46'
- 7B. Mani ▼ 58'
- 23L. Andrioli Rodrigues ▼ 46'
Dự bị 12
- 12R. Manasyan
- 31N. Lobusov
- 14O. C. Emmanuel ▲ 46'
- 20S. Obonde
- 33V. Hayrapetyan
- 18G. Paronyan
- 2P. Manukyan
- 10L. Petrosyan ▲ 59'
- 8A. Vardanyan
- 17D. Davtyan ▲ 46'
- 88A. Sabet ▲ 70'
- 38Michael Quarcoo ▲ 58'
- 55L. Karapetyan
- 22M. Tarloyan
- 5T. Sumbulyan
- 3R. Karagulyan
- 23S. Tsarukyan
- 26A. Vidic
- 20R. Mkrtchyan
- 15N. Janoyan ▼ 68'
- 6R. Misakyan
- 21D. Kodia ▼ 75'
- 28J. Akila ▼ 67'
Dự bị 10
- 96S. Hovhannisyan
- 1H. Hovhannisyan
- 4H. Mnatsakanyan
- 18S. Ghukasyan
- 11S. Manukyan ▲ 75'
- 8L. Darbinyan ▲ 67'
- 77G. Ghumashyan
- 66V. Sargsyan
- 9L. Mryan ▲ 68'
- 2H. Pahlevanyan
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 50 - 26 | +24 | 60 | |
| 2 | 27 | 61 - 19 | +42 | 56 | |
| 3 | 27 | 37 - 18 | +19 | 55 | |
| 4 | 27 | 42 - 23 | +19 | 53 | |
| 5 | 27 | 43 - 26 | +17 | 49 | |
| 6 | 27 | 27 - 40 | -13 | 31 | |
| 7 | 27 | 30 - 42 | -12 | 23 | |
| 8 | 27 | 20 - 41 | -21 | 21 | |
| 9 | 27 | 17 - 51 | -34 | 13 | |
| 10 | 27 | 21 - 63 | -42 | 13 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
36Ghi được19
42Thủng lưới53
1.2Bàn thắng mỗi trận0.66
7Giữ sạch lưới5
11Trên 2.5 bàn12
17Hiệp hai8