Gandzasar vs Shirak
Tỷ số chung cuộc: Gandzasar 1-2 Shirak tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 27 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gandzasar thắng 3, hòa 3, Shirak thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 9
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WLLLL Gandzasar
- LWLWW Shirak
- 27' S. Shahinyan
- 30' A. Vidic
- 37' A. Kocharyan
- 45'+1 0-1 M. Kone
- HT0-1
- 46' ▲ A. Yedigaryan ▼ O. Emmanuel
- 46' ▲ I. Opoku ▼ A. Kocharyan
- 46' ▲ R. Misakyan ▼ L. Mryan
- 53' I. Opoku 1-1
- 58' ▲ C. Doh ▼ S. Manukyan
- 58' ▲ H. Mnatsakanyan ▼ H. Mkoyan
- 62' I. Opoku
- 67' N. Stepanov
- 68' ▲ C. Chibuike ▼ B. Mani
- 75' C. Samson
- 75' ▲ R. Hakobyan ▼ M. Traore
- 86' ▲ E. Soghomonyan ▼ N. Stepanov
- 86' ▲ T. Sawada ▼ S. Traoré
- 88' T. Sawada
- 90'+5 I. Opoku
- 90'+6 G. Matevosyan
- 90'+6 R. Darbinyan
- 90'+9 H. Mnatsakanyan
- 90'+10 D. Kodia
- 90' ▲ S. Ghukasyan ▼ S. Urushanyan
- 90' 1-2 R. Hakobyan
- FT1-2
Đội hình
- S. Dotsenko
- V. Muradyan
- O. Faye
- S. Traoré ▼ 86'
- S. Kanda
- S. Shahinyan
- B. Mustafaev
- A. Kocharyan ▼ 46'
- N. Stepanov ▼ 86'
- O. Emmanuel ▼ 46'
- B. Mani ▼ 68'
Dự bị 12
- A. Yedigaryan ▲ 46'
- I. Opoku ▲ 46'
- C. Chibuike ▲ 68'
- E. Soghomonyan ▲ 86'
- T. Sawada ▲ 86'
- A. Asilyan
- A. Tatintsyan
- G. Matevosyan
- G. Muradyan
- Pepe
- T. Vopanyan
- V. Chiloyan
- D. Vukašinović
- H. Mkoyan ▼ 58'
- R. Darbinyan
- A. Vidić
- R. Mkrtchyan
- S. Urushanyan ▼ 90'
- S. Manukyan ▼ 58'
- D. Kodia
- M. Traore ▼ 75'
- L. Mryan ▼ 46'
- M. Kone
Dự bị 12
- R. Misakyan ▲ 46'
- C. Doh ▲ 58'
- H. Mnatsakanyan ▲ 58'
- R. Hakobyan ▲ 75'
- S. Ghukasyan ▲ 90'
- A. Gareginyan
- H. Pahlevanyan
- L. Darbinyan
- L. Karapetyan
- S. Hovhannisyan
- T. Sumbulyan
- Y. Vardanyan
Thống kê
17
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu29
13Ghi được27
70Thủng lưới50
0.46Bàn thắng mỗi trận0.93
2Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn15
6Hiệp hai19