Shirak vs Gandzasar
Tỷ số chung cuộc: Shirak 1-0 Gandzasar tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shirak thắng 4, hòa 3, Gandzasar thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 14
- Sân vận động
- Gyumri City Stadium, Gyumri
- Phong độ
- LWLWW Shirak
- WLLLL Gandzasar
- 40' A. Khachatryan
- 45'+1 V. Hayrapetyan
- 45'+2 L. Merrill
- HT0-0
- 46' ▲ G. Akulyan ▼ M. Tarloyan
- 55' O. C. Emmanuel
- 66' G. Matevosyan
- 66' ▲ V. Sargsyan ▼ S. Manukyan
- 66' ▲ V. Tovmasyan ▼ L. Mryan
- 67' ▲ L. Darbinyan ▼ D. Kodia
- 67' ▲ N. Lobusov ▼ G. Paronyan
- 67' ▲ P. Avetisyan ▼ O. C. Emmanuel
- 75' ▲ K. Duffour ▼ L. Petrosyan
- 76' ▲ U. Ajibona ▼ B. Mani
- 80'+2 R. Mkrtchyan
- 83' ▲ S. Ghukasyan ▼ H. Pahlevanyan
- 87' R. Misakyan 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 55L. Karapetyan
- 26A. Vidic
- 5T. Sumbulyan
- 4H. Mnatsakanyan
- 22M. Tarloyan ▼ 46'
- 6R. Misakyan
- 20R. Mkrtchyan
- 2H. Pahlevanyan ▼ 83'
- 11S. Manukyan ▼ 66'
- 9L. Mryan ▼ 66'
- 21D. Kodia ▼ 67'
Dự bị 10
- 1H. Hovhannisyan
- 96S. Hovhannisyan
- 18S. Ghukasyan ▲ 83'
- 66V. Sargsyan ▲ 66'
- 25G. Akulyan ▲ 46'
- 8L. Darbinyan ▲ 67'
- 14V. Tovmasyan ▲ 66'
- 88Y. Vardanyan
- 17E. Papikyan
- 19R. Vardanyan
- 1G. Matevosyan
- 77A. Khachatryan
- 15A. Mensah
- 4T. Voskanyan
- 5S. Kanda
- 14O. C. Emmanuel ▼ 67'
- 33V. Hayrapetyan
- 17L. Merrill
- 7B. Mani ▼ 76'
- 10L. Petrosyan ▼ 75'
- 18G. Paronyan ▼ 67'
Dự bị 12
- 31N. Lobusov ▲ 67'
- 20S. Obonde
- 6V. Minasyan
- 29S. Kone
- 13R. Rostokin
- 2P. Manukyan
- 9P. Avetisyan ▲ 67'
- 11N. Alaverdyan
- 80M. Grigoryan
- 22Y. Martirosyan
- 28U. Ajibona ▲ 76'
- 66K. Duffour ▲ 75'
Thống kê
01
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 50 - 26 | +24 | 60 | |
| 2 | 27 | 61 - 19 | +42 | 56 | |
| 3 | 27 | 37 - 18 | +19 | 55 | |
| 4 | 27 | 42 - 23 | +19 | 53 | |
| 5 | 27 | 43 - 26 | +17 | 49 | |
| 6 | 27 | 27 - 40 | -13 | 31 | |
| 7 | 27 | 30 - 42 | -12 | 23 | |
| 8 | 27 | 20 - 41 | -21 | 21 | |
| 9 | 27 | 17 - 51 | -34 | 13 | |
| 10 | 27 | 21 - 63 | -42 | 13 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu30
19Ghi được36
53Thủng lưới42
0.66Bàn thắng mỗi trận1.2
5Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn11
8Hiệp hai17