Pyunik Yerevan vs FC Urartu
Tỷ số chung cuộc: Pyunik Yerevan 1-4 FC Urartu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 19 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pyunik Yerevan thắng 3, hòa 4, FC Urartu thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 27
- Sân vận động
- Kotaik Stadium, Abovian
- Phong độ
- WWDWW Pyunik Yerevan
- WWDLL FC Urartu
- 5' M. Vareika 1-0
- 27' S. Udo
- 36' A. Gunko
- 41' Y. Otubanjo
- 45'+7 S. Vakulenko
- HT1-0
- 46' ▲ M. Kovalenko ▼ Alemão
- 46' ▲ A. Poliarus ▼ E. Movsesyan
- 46' ▲ O. Polyakov ▼ Alef Santos
- 53' Z. Margaryan
- 63' 1-1 A. Poliarus
- 68' 1-2 M. Kovalenkophản lưới
- 70' ▲ S. Deblé ▼ Agdon
- 70' ▲ T. Voskanyan ▼ D. Davidyan
- 70' ▲ E. Piloyan ▼ Z. Margaryan
- 70' ▲ K. Melkonyan ▼ N. Kalukyan
- 71' O. Polyakov
- 74' 1-3 Bruno Michel
- 75' M. Vareika
- 76' ▲ S. Buhari ▼ M. Vareika
- 82' ▲ T. Dzhikia ▼ A. Bratkov
- 87' ▲ S. Mkrtchyan ▼ Bruno Michel
- 90'+5 1-4 N. Aghasaryan
- FT1-4
Đội hình
- S. Buchnev
- A. Bratkov ▼ 82'
- Alemão ▼ 46'
- S. Vakulenko
- S. Udo
- D. Davidyan ▼ 70'
- M. Vareika ▼ 76'
- D. Kulikov
- Y. Otubanjo
- Agdon ▼ 70'
- V. Gonçalves
Dự bị 12
- M. Kovalenko ▲ 46'
- S. Deblé ▲ 70'
- T. Voskanyan ▲ 70'
- S. Buhari ▲ 76'
- T. Dzhikia ▲ 82'
- A. Grigoryan
- E. Malakyan
- J. Bopesu
- L. Petrosyan
- Mimito Biai
- S. Mikayelyan
- V. Haroyan
- A. Melikhov
- A. Putsko
- Z. Margaryan ▼ 70'
- E. Simonyan
- K. Ayvazyan
- M. Palienko
- Alef Santos ▼ 46'
- N. Aghasaryan
- E. Movsesyan ▼ 46'
- Bruno Michel ▼ 87'
- N. Kalukyan ▼ 70'
Dự bị 11
- A. Poliarus ▲ 46'
- O. Polyakov ▲ 46'
- E. Piloyan ▲ 70'
- K. Melkonyan ▲ 70'
- S. Mkrtchyan ▲ 87'
- A. Gunko
- A. Melikyan
- A. Mishiev
- D. Harutyunyan
- G. Matinyan
- M. Mirzoyan
Thống kê
04
21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 92 - 20 | +72 | 75 | |
| 2 | 30 | 75 - 28 | +47 | 66 | |
| 3 | 30 | 64 - 31 | +33 | 62 | |
| 4 | 30 | 59 - 37 | +22 | 53 | |
| 5 | 30 | 56 - 36 | +20 | 52 | |
| 6 | 30 | 44 - 54 | -10 | 36 | |
| 7 | 30 | 30 - 50 | -20 | 35 | |
| 8 | 30 | 36 - 59 | -23 | 32 | |
| 9 | 30 | 24 - 52 | -28 | 26 | |
| 10 | 30 | 24 - 78 | -54 | 26 | |
| 11 | 30 | 16 - 73 | -57 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu36
67Ghi được70
57Thủng lưới49
1.6Bàn thắng mỗi trận1.94
14Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn24
35Hiệp hai41