Pyunik Yerevan vs FC Urartu
Tỷ số chung cuộc: Pyunik Yerevan 3-1 FC Urartu tại Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia, 25 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Pyunik Yerevan thắng 3, hòa 4, FC Urartu thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Armenia · Vòng 13
- Sân vận động
- Junior Sport Stadium, Yerevan
- Phong độ
- WWDWW Pyunik Yerevan
- WWDLL FC Urartu
- 17' S. Hendriks 1-0
- 27' ▲ M. Kovalenko ▼ D. Davidyan
- 35' James 2-0
- 43' Y. Tsymbalyuk
- 44' H. Harutyunyan11m 3-0
- 45'+7 3-1 A. Maksimenko
- HT3-1
- 46' ▲ Juninho ▼ S. Hendriks
- 51' B. Isaac
- 59' ▲ G. Tarakhchyan ▼ I. Barry
- 66' ▲ E. Malakyan ▼ Y. Otubanjo
- 66' ▲ Gustavo Marmentini ▼ Lucas Villela
- 68' ▲ Marcos Júnior ▼ P. Mogilevets
- 68' ▲ Y. Sanogo ▼ N. Aghasaryan
- 75' S. Buchnev
- 79' ▲ J. Caraballo ▼ H. Harutyunyan
- 90' Z. Margaryan
- 90'+2 V. Goncalves
- 90'+2 Marcos Junior
- 90'+4 E. Malakyan
- 90'+5 N. Antwi
- 90'+1 ▲ A. Özbiliz ▼ A. Maksimenko
- 90'+1 ▲ O. Polyakov ▼ N. Prudnikov
- FT3-1
Đội hình
- S. Buchnev
- A. Bratkov
- S. Vakulenko
- James
- A. Dashyan
- Lucas Villela ▼ 66'
- H. Harutyunyan ▼ 79'
- D. Davidyan ▼ 27'
- Y. Otubanjo ▼ 66'
- S. Hendriks ▼ 46'
- V. Gonçalves
Dự bị 12
- M. Kovalenko ▲ 27'
- Juninho ▲ 46'
- E. Malakyan ▲ 66'
- Gustavo Marmentini ▲ 66'
- J. Caraballo ▲ 79'
- A. Grigoryan
- A. Hovhannisyan
- H. Avagyan
- J. Bravo
- L. Vardanyan
- Ravanelli
- T. Jibril
- D. Abakumov
- I. Zotko
- Z. Margaryan
- Y. Tsymbalyuk
- N. Antwi
- I. Barry ▼ 59'
- P. Mogilevets ▼ 68'
- N. Aghasaryan ▼ 68'
- D. Salou
- N. Prudnikov ▼ 90'
- A. Maksimenko ▼ 90'
Dự bị 12
- G. Tarakhchyan ▲ 59'
- Marcos Júnior ▲ 68'
- Y. Sanogo ▲ 68'
- A. Özbiliz ▲ 90'
- O. Polyakov ▲ 90'
- A. Ghazaryan
- A. Melikhov
- K. Davtyan
- M. Mirzoyan
- M. Umreyan
- P. Pešukić
- U. Stojanović
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 84 - 28 | +56 | 82 | |
| 2 | 36 | 69 - 33 | +36 | 80 | |
| 3 | 36 | 73 - 34 | +39 | 75 | |
| 4 | 36 | 49 - 49 | 0 | 50 | |
| 5 | 36 | 54 - 56 | -2 | 45 | |
| 6 | 36 | 39 - 50 | -11 | 45 | |
| 7 | 36 | 43 - 73 | -30 | 37 | |
| 8 | 36 | 28 - 46 | -18 | 33 | |
| 9 | 36 | 32 - 67 | -35 | 32 | |
| 10 | 36 | 32 - 67 | -35 | 27 |
So sánh
52Trận đấu45
108Ghi được63
51Thủng lưới62
2.08Bàn thắng mỗi trận1.4
17Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai38