Penya Encarnada vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Penya Encarnada 2-2 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penya Encarnada thắng 1, hòa 4, UE Santa Coloma thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 22
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LWLLD Penya Encarnada
- DDWDW UE Santa Coloma
- 1' Q. Laffont
- 21' M. Blasco
- 24' A. Ricardo
- 26' 0-1 Jorge Valín11m
- 35' 0-2 Cucu
- 45' M. Lopez
- 45' Q. Laffont 1-2
- HT1-2
- 72' ▲ Cristian Martin ▼ F. Quirarte
- 72' ▲ F. Plascencia ▼ Miguel López
- 72' ▲ Jaime Siaj ▼ Cucu
- 81' A. Henrique
- 82' ▲ Álex Martínez ▼ Jorge Bolívar
- 82' ▲ David Martín ▼ Joaquinete
- 89' ▲ Rafael Sousa ▼ Q. Laffont
- 90' Modric
- 90'+5 M. Rafael
- 90'+2 ▲ Dacu ▼ Modric
- 90'+2 Rafael Sousa 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1Marcos Olmo
- 6Alan Henrique
- 5Diogo Figueiras
- 4Edu Sánchez
- 3Q. Laffont ▼ 89'
- 12Ángel Jaimes
- 8Javi García
- 10Ismael Ramos
- 19F. Quirarte ▼ 72'
- 14J. Nava
- 9F. de Jesús
Dự bị 2
- 11Cristian Martin ▲ 72'
- 25Rafael Sousa ▲ 89'
- 1Juanpe Navarro
- 15Ekaitz Jiménez
- 18Jorge Valín
- 5Miguel López ▼ 72'
- 14Luca
- 3Marcos Blasco
- 6Youssef El Ghazoui
- 10Modric ▼ 90'
- 9Cucu ▼ 72'
- 7Jorge Bolívar ▼ 82'
- 11Joaquinete ▼ 82'
Dự bị 9
- 19F. Plascencia ▲ 72'
- 32Jaime Siaj ▲ 72'
- 16Álex Martínez ▲ 82'
- 33David Martín ▲ 82'
- 17Dacu ▲ 90'
- 2Chus Rubio
- 4Christian García
- 13Á. Ruíz
- 24Marc Castells
Thống kê
04
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu39
32Ghi được69
49Thủng lưới48
1.14Bàn thắng mỗi trận1.77
9Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn24
18Hiệp hai36