Penya Encarnada vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Penya Encarnada 1-2 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penya Encarnada thắng 1, hòa 4, UE Santa Coloma thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 9
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LWLLD Penya Encarnada
- DDWDW UE Santa Coloma
- 7' Álex Poves 1-0
- 30' 1-1 Salomón Obama
- 45' 1-2 K. L'Koucha
- HT1-2
- 59' ▲ Víctor Bernat ▼ Xavi Puerto
- 60' ▲ F. de Jesús ▼ Jordan Gutiérrez
- 65' ▲ Coke Pastor ▼ Álex Poves
- 80' ▲ M. Khttar ▼ K. LKoucha
- 82' ▲ Ezequiel Vargas ▼ M. Vaamonde
- 82' ▲ Junior ▼ Iván Guzmán
- 82' ▲ David Corominas ▼ Fabinho
- 87' ▲ Rafael Palao ▼ Marc Castells
- 87' ▲ Aarón Sánchez ▼ Salomón Obama
- FT1-2
Đội hình
- 30Jon Ander Felipe
- 21Rubén Garcés
- 2David Ruano
- 5M. Vaamonde ▼ 82'
- 17Andrés Mohedano
- 20Fabinho ▼ 82'
- 22Javi Bueno
- 7Chirri
- 8Xavi Puerto ▼ 59'
- 11Iván Guzmán ▼ 82'
- 16Álex Poves ▼ 65'
Dự bị 7
- 14Víctor Bernat ▲ 59'
- 23Coke Pastor ▲ 65'
- 3Ezequiel Vargas ▲ 82'
- 6Junior ▲ 82'
- 10David Corominas ▲ 82'
- 1M. Basterrechea
- 25M. Badibanga
- 13Á. Ruíz
- 4Christian García
- 2Èric de Pablos
- 14Luca
- 3Marcos Blasco
- 24Marc Castells ▼ 87'
- 15Youssef El Ghazoui
- 25K. L'Koucha
- 19Modric
- 10Salomón Obama ▼ 87'
- 8Jordan Gutiérrez ▼ 60'
Dự bị 9
- 23F. de Jesús ▲ 60'
- 7M. Khttar ▲ 80'
- 16Rafael Palao ▲ 87'
- 20Aarón Sánchez ▲ 87'
- 1Juan Pedro
- 5C. Puentes
- 18Álex Gómez
- 21Ludovic Clemente
- 33M. Fabián
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu31
47Ghi được63
37Thủng lưới14
1.62Bàn thắng mỗi trận2.03
9Giữ sạch lưới19
15Trên 2.5 bàn15
30Hiệp hai36