UE Santa Coloma vs Penya Encarnada
Tỷ số chung cuộc: UE Santa Coloma 2-1 Penya Encarnada tại 1a Divisió, 27 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UE Santa Coloma thắng 5, hòa 4, Penya Encarnada thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 6
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- DDWDW UE Santa Coloma
- LWLLD Penya Encarnada
- 22' J. Lopez
- 27' David Virgili 1-0
- 30' ▲ Alejandro Espeso ▼ Aarón Sánchez
- HT1-0
- 46' ▲ Aleix Viladot ▼ Javi López
- 60' ▲ Andrés Mohedano ▼ Jorge Valín
- 60' ▲ F. de Jesús ▼ Bilal El Bakkali
- 67' ▲ Jorge Bolívar ▼ David Virgili
- 67' ▲ Chete ▼ Christian García
- 68' ▲ Joel Zamora ▼ Carlos Leal
- 68' ▲ D. Nájera ▼ John Edward
- 69' Andrés Mohedano 2-0
- 75' ▲ Óscar Fernández ▼ Joaquinete
- 77' 2-1 Joel Zamora
- 89' M. Blasco
- 90'+2 E. Sanchez
- 90'+2 O. Fernandez
- FT2-1
Đội hình
- 13Á. Ruíz
- 4Christian García ▼ 67'
- 21Roberto Corral
- 18Jorge Valín ▼ 60'
- 5Miguel López
- 3Marcos Blasco
- 6Youssef El Ghazoui
- 10Modric
- 11Joaquinete ▼ 75'
- 22David Virgili ▼ 67'
- 27Bilal El Bakkali ▼ 60'
Dự bị 8
- 8Andrés Mohedano ▲ 60'
- 23F. de Jesús ▲ 60'
- 7Jorge Bolívar ▲ 67'
- 48Chete ▲ 67'
- 30Óscar Fernández ▲ 75'
- 1Juanpe Navarro
- 17Dacu
- 20Eric Ruiz
- 24Rony Jourson
- 1Marcos Olmo
- 15R. Inwen
- 4Edu Sánchez
- 23Javi López ▼ 46'
- 3Q. Laffont
- 22Ian Scipione
- 10Ismael Ramos
- 8Carlos Leal ▼ 68'
- 9Aarón Sánchez ▼ 30'
- 11John Edward ▼ 68'
Dự bị 9
- 21Alejandro Espeso ▲ 30'
- 2Aleix Viladot ▲ 46'
- 6Joel Zamora ▲ 68'
- 17D. Nájera ▲ 68'
- 5Francisco Pérez
- 14Jose Maria Tizón
- 20E. Sáez
- 13Rafael Sousa
- 18Y. Chenoufi
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu28
69Ghi được32
48Thủng lưới49
1.77Bàn thắng mỗi trận1.14
15Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn13
36Hiệp hai18