Atlètic Club d'Escaldes vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Atlètic Club d'Escaldes 0-0 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlètic Club d'Escaldes thắng 1, hòa 2, UE Santa Coloma thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 7
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LLDLW Atlètic Club d'Escaldes
- DDWDW UE Santa Coloma
- HT0-0
- 56' ▲ Jorge Bolívar ▼ Youssef El Ghazoui
- 56' ▲ Joaquinete ▼ David Virgili
- 56' ▲ Bilal El Bakkali ▼ Óscar Fernández
- 63' R. Corral
- 70' ▲ Valero ▼ Rafael Palao
- 70' ▲ Marcel Ruiz ▼ Pedja Muñoz
- 72' A. Roncal
- 72' ▲ Dacu ▼ Roberto Corral
- 85' ▲ Jon Arruabarrena ▼ Álex Gómez
- 86' ▲ F. de Jesús ▼ Jorge Valín
- 90'+2 B. El Bakkali Salah
- 90'+9 Joaquinete
- FT0-0
Đội hình
- 65J. Marinovich
- 14Pablo Pérez
- 55Paco López
- 5Adrià Cosialls
- 19Christian
- 21Rafael Palao ▼ 70'
- 6Emanoel
- 18Pedja Muñoz ▼ 70'
- 27Álvaro Roncal
- 23Álex Gómez ▼ 85'
- 8Iñigo Barrenetxea
Dự bị 4
- 11Valero ▲ 70'
- 22Marcel Ruiz ▲ 70'
- 9Jon Arruabarrena ▲ 85'
- 20Y. Talbi
- 13Á. Ruíz
- 21Roberto Corral ▼ 72'
- 18Jorge Valín ▼ 86'
- 48Chete
- 5Miguel López
- 3Marcos Blasco
- 8Andrés Mohedano
- 6Youssef El Ghazoui ▼ 56'
- 10Modric
- 30Óscar Fernández ▼ 56'
- 22David Virgili ▼ 56'
Dự bị 8
- 7Jorge Bolívar ▲ 56'
- 11Joaquinete ▲ 56'
- 27Bilal El Bakkali ▲ 56'
- 17Dacu ▲ 72'
- 23F. de Jesús ▲ 86'
- 1Juanpe Navarro
- 9Víctor Tellado
- 20Eric Ruiz
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu39
79Ghi được69
27Thủng lưới48
2.39Bàn thắng mỗi trận1.77
15Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn24
45Hiệp hai36