Atlètic Club d'Escaldes vs UE Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Atlètic Club d'Escaldes 0-2 UE Santa Coloma tại 1a Divisió, 5 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlètic Club d'Escaldes thắng 1, hòa 2, UE Santa Coloma thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 25
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LLDLW Atlètic Club d'Escaldes
- DDWDW UE Santa Coloma
- 15' 0-1 Pau Ferrerphản lưới
- 44' 0-2 Luca
- HT0-2
- 59' ▲ Aleix Cisteró ▼ Pau Ferrer
- 67' ▲ Salomón Obama ▼ Faysal Chouaib
- 67' ▲ Dacu ▼ Marcos Blasco
- 67' ▲ Marc Castells ▼ Andrés Mohedano
- 75' ▲ Álex Gómez ▼ Joaquinete
- 77' ▲ Pedja Muñoz ▼ Rodrigo Piloto
- 88' ▲ Rafael Palao ▼ K. LKoucha
- FT0-2
Đội hình
- 25Saúl Gracia
- 23S. Agüero
- 12Marcel Sgrò
- 55Chechu Meneses
- 5Adrià Cosialls
- 17Iñigo Barrenetxea
- 11Valero
- 31Yeray Carpio
- 6Pau Ferrer ▼ 59'
- 21Jordan Gutiérrez
- 9Rodrigo Piloto ▼ 77'
Dự bị 9
- 3Aleix Cisteró ▲ 59'
- 18Pedja Muñoz ▲ 77'
- 1Mauro Rabelo
- 4Andrés Suárez
- 20Jordi Betriu
- 22Salva
- 27Francisco Galán
- 33Marc Pujol
- 53Fábio Christian
- 1Juan Pedro
- 4Christian García
- 5C. Puentes
- 14Luca
- 3Marcos Blasco ▼ 67'
- 8Andrés Mohedano ▼ 67'
- 6Youssef El Ghazoui
- 19Modric
- 11Joaquinete ▼ 75'
- 9Faysal Chouaib ▼ 67'
- 25K. L'Koucha
Dự bị 9
- 10Salomón Obama ▲ 67'
- 17Dacu ▲ 67'
- 20Marc Castells ▲ 67'
- 18Álex Gómez ▲ 75'
- 16Rafael Palao ▲ 88'
- 13Á. Ruíz
- 23F. de Jesús
- 30Juanito Sánchez
- 33Manu Ribeiro
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
33Trận đấu31
77Ghi được63
33Thủng lưới14
2.33Bàn thắng mỗi trận2.03
10Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn15
41Hiệp hai36