FC Santa Coloma vs Penya Encarnada
Tỷ số chung cuộc: FC Santa Coloma 2-1 Penya Encarnada tại 1a Divisió, 6 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Santa Coloma thắng 8, hòa 1, Penya Encarnada thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 4
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WWLLW FC Santa Coloma
- LWLLD Penya Encarnada
- 17' David Crespo 1-0
- HT1-0
- 47' E. Sanchez
- 49' E. Valdearenas
- 54' F. Armand
- 55' 1-1 Aarón Sánchez11m
- 60' ▲ Daniel Toribio ▼ Armand Font
- 60' ▲ C. Novoa ▼ Javier Duce
- 66' ▲ D. Nájera ▼ Carlos Leal
- 70' D. Crespo
- 72' ▲ Rufo ▼ O. Páez
- 72' ▲ Alberto Garrido ▼ Manu Calvo
- 79' D. Toribio
- 83' ▲ G. Issa ▼ Hugo Ferreira
- 86' ▲ Aleix Viladot ▼ Edu Sánchez
- 88' C. Novoa 2-1
- 90'+4 ▲ Jose Maria Tizón ▼ Joel Zamora
- FT2-1
Đội hình
- 1Josep Gómes
- 14Jordi Rubio
- 23Moisés San Nicolás
- 77David Crespo
- 8O. Páez ▼ 72'
- 10Mario Mourelo
- 21Hugo Ferreira ▼ 83'
- 30Armand Font ▼ 60'
- 9Manu Calvo ▼ 72'
- 16Javier Duce ▼ 60'
- 27David Rodríguez
Dự bị 7
- 6Daniel Toribio ▲ 60'
- 24C. Novoa ▲ 60'
- 11Rufo ▲ 72'
- 17Alberto Garrido ▲ 72'
- 19G. Issa ▲ 83'
- 5Martín Ross
- 31José Bejarano
- 24Rony Jourson
- 15R. Inwen
- 4Edu Sánchez ▼ 86'
- 3Q. Laffont
- 6Joel Zamora ▼ 90'
- 20E. Sáez
- 10Ismael Ramos
- 8Carlos Leal ▼ 66'
- 9Aarón Sánchez
- 11John Edward
- 1Marcos Olmo
Dự bị 6
- 17D. Nájera ▲ 66'
- 2Aleix Viladot ▲ 86'
- 14Jose Maria Tizón ▲ 90'
- 5Francisco Pérez
- 23Javi López
- 13Rafael Sousa
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
43Ghi được32
29Thủng lưới49
1.54Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới9
12Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai18