Penya Encarnada vs FC Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Penya Encarnada 0-1 FC Santa Coloma tại 1a Divisió, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penya Encarnada thắng 0, hòa 1, FC Santa Coloma thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 15
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WLLDL Penya Encarnada
- WLLWW FC Santa Coloma
- 10' 0-1 C. Novoa
- 18' Rufo
- 23' J. Garcia
- 42' D. Figueiras
- HT0-1
- 49' ▲ David López ▼ Rufo
- 51' David Lopez
- 54' C. Martin
- 59' ▲ Q. Laffont ▼ F. Quirarte
- 61' ▲ Iñigo Martín ▼ C. Novoa
- 63' E. Sanchez
- 67' ▲ Saïd Chit ▼ Cristian Martin
- 78' ▲ Martín Ross ▼ Robert Ramos
- 78' ▲ Moisés San Nicolás ▼ David Rodríguez
- 78' ▲ Armand Font ▼ Daniel Toribio
- 87' A. Bioque
- 90'+3 D. Virgili
- FT0-1
Đội hình
- 11Cristian Martin ▼ 67'
- 1Marcos Olmo
- 4Edu Sánchez
- 12Ángel Jaimes
- 16Javi García
- 10Ismael Ramos
- 25F. Quirarte ▼ 59'
- 19J. Nava
- 5Diogo Figueiras
- 2Victor de Paula
- 9F. de Jesús
Dự bị 3
- 3Q. Laffont ▲ 59'
- 7Saïd Chit ▲ 67'
- 13Rafael Sousa
- 25Saúl Gracia
- 2Robert Ramos ▼ 78'
- 77David Crespo
- 4Antonio Bioque
- 6Daniel Toribio ▼ 78'
- 10Mario Mourelo
- 21Hugo Ferreira
- 24C. Novoa ▼ 61'
- 11Rufo ▼ 49'
- 99David Virgili
- 27David Rodríguez ▼ 78'
Dự bị 9
- 8David López ▲ 49'
- 33Iñigo Martín ▲ 61'
- 5Martín Ross ▲ 78'
- 23Moisés San Nicolás ▲ 78'
- 30Armand Font ▲ 78'
- 1Josep Gómes
- 7Víctor Vázquez
- 22Diego Golçalves Garcia
- 31José Bejarano
Thống kê
04
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 84 - 19 | +65 | 62 | |
| 2 | 27 | 70 - 25 | +45 | 55 | |
| 3 | 27 | 42 - 28 | +14 | 52 | |
| 4 | 27 | 56 - 24 | +32 | 49 | |
| 5 | 27 | 59 - 20 | +39 | 48 | |
| 6 | 27 | 32 - 48 | -16 | 33 | |
| 7 | 27 | 32 - 46 | -14 | 30 | |
| 8 | 27 | 35 - 36 | -1 | 29 | |
| 9 | 27 | 14 - 92 | -78 | 7 | |
| 10 | 27 | 10 - 102 | -92 | 5 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
28Trận đấu28
32Ghi được43
49Thủng lưới29
1.14Bàn thắng mỗi trận1.54
9Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai24