FC Santa Coloma vs Penya Encarnada
Tỷ số chung cuộc: FC Santa Coloma 0-1 Penya Encarnada tại 1a Divisió, 8 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Santa Coloma thắng 8, hòa 1, Penya Encarnada thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 4
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- WWLLW FC Santa Coloma
- LWLLD Penya Encarnada
- 17' 0-1 Javi Bueno
- 23' ▲ Junior ▼ Iván Guzmán
- HT0-1
- 60' ▲ Ezequiel Vargas ▼ Xavi Puerto
- 60' ▲ Coke Pastor ▼ Chirri
- 68' ▲ J. Torres ▼ Daniel Toribio
- 76' ▲ David Virgili ▼ C. Novoa
- 76' ▲ David Ruano ▼ Fabinho
- 76' ▲ Álex Poves ▼ Víctor Bernat
- 78' ▲ O. Páez ▼ Iván Garrido
- 81' S. Rodriguez
- FT0-1
Đội hình
- 1Josep Gómes
- 15Sergio Rodríguez
- 26A. Markovych
- 22David Crespo
- 5Álex Sánchez
- 6Daniel Toribio ▼ 68'
- 16Víctor Alonso
- 14Hamza Ryahi
- 30Eloy Gila
- 24C. Novoa ▼ 76'
- 19Iván Garrido ▼ 78'
Dự bị 9
- 4J. Torres ▲ 68'
- 10David Virgili ▲ 76'
- 21O. Páez ▲ 78'
- 2Robert Ramos
- 9Marc Nierga
- 13Adrià Collet
- 18Miguel López
- 23Moisés San Nicolás
- 31José Bejarano
- 13Jon Ander Felipe
- 4Javier Varona
- 5M. Vaamonde
- 17Andrés Mohedano
- 20Fabinho ▼ 76'
- 22Javi Bueno
- 24João Tomaz
- 14Víctor Bernat ▼ 76'
- 7Chirri ▼ 60'
- 8Xavi Puerto ▼ 60'
- 11Iván Guzmán ▼ 23'
Dự bị 8
- 6Junior ▲ 23'
- 3Ezequiel Vargas ▲ 60'
- 23Coke Pastor ▲ 60'
- 2David Ruano ▲ 76'
- 16Álex Poves ▲ 76'
- 1M. Basterrechea
- 10David Corominas
- 25M. Badibanga
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu29
72Ghi được47
31Thủng lưới37
2.12Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn15
47Hiệp hai30