Penya Encarnada vs FC Santa Coloma
Tỷ số chung cuộc: Penya Encarnada 2-4 FC Santa Coloma tại 1a Divisió, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Penya Encarnada thắng 1, hòa 1, FC Santa Coloma thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1a Divisió · Vòng 23
- Sân vận động
- Centre d'Entrenament de la FAF 1, Santa Coloma
- Phong độ
- LWLLD Penya Encarnada
- WWLLW FC Santa Coloma
- 11' Rubén Garcés 1-0
- 33' ▲ Manu Calvo ▼ Christian
- HT1-0
- 46' ▲ Chirri ▼ Daniel Campos
- 54' ▲ Daniel Toribio ▼ Hamza Ryahi
- 54' ▲ Rufo ▼ Víctor Alonso
- 57' E. Vargas
- 57' E. Vargas
- 59' ▲ Lucas Andrade ▼ David Corominas
- 59' 1-1 C. Novoa11m
- 62' 1-2 David Virgili
- 64' ▲ David Crespo ▼ A. Markovych
- 67' 1-3 Mario Mourelo
- 70' ▲ Guillem Jiménez ▼ David Virgili
- 70' ▲ Miguel López ▼ C. Novoa
- 71' ▲ Léo Novack ▼ Javi García
- 71' ▲ Carlos Rojas ▼ Junior
- 88' Manu Calvo 2-3
- 90'+4 2-4 Miguel López
- FT2-4
Đội hình
- 13Luismi
- 21Rubén Garcés
- 4Juanma Miranda
- 3Ezequiel Vargas
- 10David Corominas ▼ 59'
- 77Christian ▼ 33'
- 15Javi García ▼ 71'
- 6Junior ▼ 71'
- 16Daniel Campos ▼ 46'
- 8Xavi Puerto
- 11Iván Guzmán
Dự bị 9
- 9Manu Calvo ▲ 33'
- 7Chirri ▲ 46'
- 26Lucas Andrade ▲ 59'
- 20Léo Novack ▲ 71'
- 23Carlos Rojas ▲ 71'
- 5M. Vaamonde
- 17A. Baaloul
- 18S. Deminguet
- 24Thyaguinho
- 1Josep Gómes
- 15Sergio Rodríguez
- 4J. Torres
- 26A. Markovych ▼ 64'
- 5Álex Sánchez
- 16Víctor Alonso ▼ 54'
- 14Hamza Ryahi ▼ 54'
- 7Mario Mourelo
- 30Eloy Gila
- 24C. Novoa ▼ 70'
- 10David Virgili ▼ 70'
Dự bị 9
- 6Daniel Toribio ▲ 54'
- 11Rufo ▲ 54'
- 22David Crespo ▲ 64'
- 17Guillem Jiménez ▲ 70'
- 18Miguel López ▲ 70'
- 3Gerard Gómez
- 21O. Páez
- 23Moisés San Nicolás
- 31José Bejarano
Thống kê
11
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 27 | 57 - 12 | +45 | 66 | |
| 2 | 27 | 66 - 16 | +50 | 63 | |
| 3 | 27 | 71 - 21 | +50 | 60 | |
| 4 | 27 | 64 - 23 | +41 | 59 | |
| 5 | 27 | 45 - 34 | +11 | 44 | |
| 6 | 27 | 33 - 29 | +4 | 36 | |
| 7 | 27 | 24 - 46 | -22 | 18 | |
| 8 | 27 | 27 - 81 | -54 | 14 | |
| 9 | 27 | 19 - 77 | -58 | 13 | |
| 10 | 27 | 22 - 89 | -67 | 11 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
29Trận đấu34
47Ghi được72
37Thủng lưới31
1.62Bàn thắng mỗi trận2.12
9Giữ sạch lưới15
15Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai47