KF Egnatia Rrogozhinë
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bylis

KF Egnatia Rrogozhinë vs Bylis

Tỷ số chung cuộc: KF Egnatia Rrogozhinë 3-0 Bylis tại Superliga, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Egnatia Rrogozhinë thắng 8, hòa 2, Bylis thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 30
Phong độ
WLWWL KF Egnatia Rrogozhinë
WWLDW Bylis
  1. HT0-0
  2. 46' N. Buric A. De Oliveira
  3. 59' O. Kane
  4. 63' D. Adjessa M. Yahaya
  5. 69' D. Adjessa 1-0
  6. 72' Z. Aliyev
  7. 75' J. Sandeu K. Mouctar
  8. 76' R. Muric A. Pergjoni
  9. 79' A. Poci Z. Aliyev
  10. 80' A. Rodrigues A. Albanese
  11. 86' R. Abdullahi P. Vieira
  12. 86' M. Riruwai O. Kane
  13. 87' D. Adjessa 2-0
  14. 90'+2 I. Gruda A. Fangaj
  15. 90' D. Adjessa 3-0
  16. FT3-0

Đội hình

KF Egnatia Rrogozhinë HLV: Edlir Tetova
  1. 98M. Dajsinani
  2. 4Z. Aliyev ▼ 79'
  3. 7Fernando Medeiros
  4. 10A. Albanese ▼ 80'
  5. 27A. De Oliveira ▼ 46'
  6. 17K. Selmani
  7. 18M. Yahaya ▼ 63'
  8. 19A. Xhemajli
  9. 22G. Jaime
  10. 28E. Sota
  11. 44A. Fangaj ▼ 90'

Dự bị 8

  1. 1L. Tandilashvili
  2. 2D. Adjessa ▲ 63'
  3. 5A. Poci ▲ 79'
  4. 9S. Bakayoko
  5. 11A. Rodrigues ▲ 80'
  6. 29N. Buric ▲ 46'
  7. 34M. Januzi
  8. 77I. Gruda ▲ 90'
Bylis HLV: Gentjan Mezani
  1. 25R. Ozols
  2. 6O. Kane ▼ 86'
  3. 13F. Perndreca
  4. 16O. Adeduro
  5. 17A. Camara
  6. 19D. Dimov
  7. 27K. Mouctar ▼ 75'
  8. 44A. Marku
  9. 76A. Pergjoni ▼ 76'
  10. 77P. Vieira ▼ 86'
  11. 88G. Stoilov

Dự bị 10

  1. 1S. Owolabi
  2. 3Bruno
  3. 7R. Abdullahi ▲ 86'
  4. 8A. Adepoju
  5. 11R. Muric ▲ 76'
  6. 21H. Sulovari
  7. 29M. Riruwai ▲ 86'
  8. 33Gabriel
  9. 45J. Sandeu ▲ 75'
  10. 98Walisson Nem

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
AF Elbasani
36 48 - 37 +11 62
3
KF Egnatia Rrogozhinë
36 42 - 34 +8 57
3
KF Vllaznia
3 2 - 6 -4 31
4
FC Dinamo City
36 43 - 33 +10 49
5
FK Partizani Tirana
36 38 - 48 -10 48
6
Tirana
36 36 - 46 -10 44
7
Vora
36 39 - 40 -1 42
8
KF Teuta Durrës
36 32 - 37 -5 42
9
Bylis
36 38 - 50 -12 41
10
Flamurtari
36 39 - 45 -6 36
Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu36
56Ghi được38
44Thủng lưới50
1.24Bàn thắng mỗi trận1.06
21Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn16
33Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu