KF Teuta Durrës vs FK Partizani Tirana
Tỷ số chung cuộc: KF Teuta Durrës 0-2 FK Partizani Tirana tại Superliga, 19 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Teuta Durrës thắng 1, hòa 5, FK Partizani Tirana thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superliga · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadiumi Niko Dovana, Durrës
- Phong độ
- DDWWW KF Teuta Durrës
- WDLWL FK Partizani Tirana
- 26' T. Mingos
- HT0-0
- 46' 0-1 A. Janjeva
- 54' ▲ A. Bytyçi ▼ P. Buxhelaj
- 61' ▲ D. Podstrelov ▼ A. Keko
- 63' M. Shanaj
- 68' ▲ R. Torraj ▼ E. Peposhi
- 74' ▲ S. Kalaj ▼ E. Karabeci
- 74' ▲ Saleh Nasr ▼ M. Beshiraj
- 77' 0-2 D. Podstrelov
- 82' ▲ A. Mehmeti ▼ A. Bintsouka
- 84' ▲ A. Çyrbja ▼ D. Gjinollari
- 84' ▲ M. Boçi ▼ E. Arifi
- FT0-2
Đội hình
- A. Tafas
- A. Kruja
- B. Kotobelli
- D. Simeu
- D. Gjinollari ▼ 84'
- E. Karabeci ▼ 74'
- T. Mingos
- E. Peposhi ▼ 68'
- E. Arifi ▼ 84'
- M. Beshiraj ▼ 74'
- R. Toma
Dự bị 9
- R. Torraj ▲ 68'
- S. Kalaj ▲ 74'
- Saleh Nasr ▲ 74'
- A. Çyrbja ▲ 84'
- M. Boçi ▲ 84'
- A. Duka
- D. Demircani
- E. Vata
- R. Tepshi
- A. Hoxha
- M. Preka
- A. Janjeva
- S. Sembene
- P. Buxhelaj ▼ 54'
- G. Taipi
- M. Shanaj
- R. Ismaili
- A. Zeka
- A. Keko ▼ 61'
- A. Bintsouka ▼ 82'
Dự bị 9
- A. Bytyçi ▲ 54'
- D. Podstrelov ▲ 61'
- A. Mehmeti ▲ 82'
- A. Osmanllari
- B. Gudjufi
- B. Jatta
- M. Mando
- S. Tahri
- T. Malaj
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 47 - 30 | +17 | 59 | |
| 2 | 36 | 54 - 39 | +15 | 57 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 55 | |
| 4 | 36 | 38 - 33 | +5 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 38 | +2 | 50 | |
| 6 | 36 | 29 - 42 | -13 | 44 | |
| 7 | 36 | 33 - 50 | -17 | 42 | |
| 8 | 36 | 43 - 44 | -1 | 39 | |
| 9 | 36 | 35 - 45 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 31 - 37 | -6 | 37 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu51
29Ghi được54
44Thủng lưới44
0.78Bàn thắng mỗi trận1.06
12Giữ sạch lưới20
14Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai33