KF Teuta Durrës
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FK Partizani Tirana

KF Teuta Durrës vs FK Partizani Tirana

Tỷ số chung cuộc: KF Teuta Durrës 1-0 FK Partizani Tirana tại Superliga, 16 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Teuta Durrës thắng 1, hòa 5, FK Partizani Tirana thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 28
Sân vận động
Stadiumi Niko Dovana, Durrës
Phong độ
DDWWW KF Teuta Durrës
WDLWL FK Partizani Tirana
  1. 18' K. Daci
  2. 22' C. Mba
  3. 31' P. Qirko A. Hoxha
  4. HT0-0
  5. 62' V. Murataj A. Rrapaj
  6. 63' D. Atanaskoski
  7. 66' E. Peposhi 1-0
  8. 67' E. Peposhi
  9. 71' A. Bintsouka E. Vila
  10. 71' S. Sembene B. Mikulić
  11. 71' X. Skuka T. Cara
  12. 76' G. Taipi
  13. 76' E. Arifi E. Peposhi
  14. 90'+5 X. Skuka
  15. FT1-0

Đội hình

KF Teuta Durrës HLV: E. Martini
  1. E. Vata
  2. B. Kotobelli
  3. E. Gjini
  4. A. Jazxhi
  5. D. Gjinollari
  6. A. Daja
  7. A. Kruja
  8. M. Lloci
  9. E. Peposhi ▼ 76'
  10. K. Daci
  11. M. Boçi

Dự bị 9

  1. E. Arifi ▲ 76'
  2. A. Halilaj
  3. A. Preloshi
  4. D. Demircani
  5. E. Dema
  6. E. Syla
  7. H. Qaqi
  8. R. Fili
  9. R. Tepshi
FK Partizani Tirana HLV: O. Shehi
  1. A. Hoxha ▼ 31'
  2. B. Mikulić ▼ 71'
  3. D. Atanaskoski
  4. E. Sota
  5. A. Hadroj
  6. E. Vila ▼ 71'
  7. G. Taipi
  8. A. Rrapaj ▼ 62'
  9. M. Gueye
  10. T. Cara ▼ 71'
  11. C. Mba

Dự bị 10

  1. P. Qirko ▲ 31'
  2. V. Murataj ▲ 62'
  3. A. Bintsouka ▲ 71'
  4. S. Sembene ▲ 71'
  5. X. Skuka ▲ 71'
  6. A. Janjeva
  7. A. Keko
  8. G. Kote
  9. P. Buxhelaj
  10. R. Ismaili

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Egnatia Rrogozhinë
36 51 - 38 +13 63
2
FK Partizani Tirana
36 51 - 29 +22 63
3
KF Vllaznia
36 41 - 34 +7 59
4
KF Skënderbeu
36 37 - 39 -2 51
5
Tirana
36 56 - 49 +7 50
6
KF Teuta Durrës
36 36 - 35 +1 50
7
FC Dinamo City
36 42 - 43 -1 47
8
Laci
36 37 - 31 +6 46
9
KF Erzeni Shijak
36 29 - 57 -28 32
10
FK Kukesi
36 31 - 56 -25 27
Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu52
39Ghi được69
36Thủng lưới41
1Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới19
12Trên 2.5 bàn18
22Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu