KF Teuta Durrës vs Laci
Tỷ số chung cuộc: KF Teuta Durrës 1-1 Laci tại Superliga, 4 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Teuta Durrës thắng 3, hòa 3, Laci thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Superliga · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadiumi Niko Dovana, Durrës
- Phong độ
- DDDWW KF Teuta Durrës
- WLDWL Laci
- 18' R. Torraj
- 30' 0-1 A. Mjaki
- 45'+3 I. Prodani
- HT0-1
- 46' ▲ M. Boçi ▼ T. Mingos
- 59' ▲ E. Arifi ▼ R. Toma
- 61' B. Kotobelli
- 65' K. Lleshi
- 73' ▲ K. Preknicaj ▼ R. Torraj
- 75' A. Jazxhi 1-1
- 80' ▲ A. Kryeziu ▼ E. Papa
- 80' ▲ S. Bibo ▼ I. Manellari
- 81' A. Kryeziu
- 86' ▲ E. Bocka ▼ L. Tresa
- 87' ▲ D. Demircani ▼ M. Lloci
- FT1-1
Đội hình
- A. Tafas
- A. Marku
- A. Kruja
- B. Kotobelli
- A. Jazxhi
- T. Mingos ▼ 46'
- M. Lloci ▼ 87'
- L. Beqja
- R. Torraj ▼ 73'
- Saleh Nasr
- R. Toma ▼ 59'
Dự bị 10
- M. Boçi ▲ 46'
- E. Arifi ▲ 59'
- K. Preknicaj ▲ 73'
- D. Demircani ▲ 87'
- A. Çyrbja
- A. Peposhi
- E. Karabeci
- E. Vata
- R. Tepshi
- S. Kalaj
- M. Dajsinani
- I. Prodani
- Christian
- A. Kurti
- A. Mjaki
- E. Papa ▼ 80'
- I. Manellari ▼ 80'
- K. Lleshi
- William Cordeiro
- L. Tresa ▼ 86'
- K. Kouamé
Dự bị 10
- A. Kryeziu ▲ 80'
- S. Bibo ▲ 80'
- E. Bocka ▲ 86'
- E. Bullari
- H. Konate
- K. Ajazi
- L. Ballhysa
- M. Molla
- O. Cena
- S. Opeh
Thống kê
02
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 47 - 30 | +17 | 59 | |
| 2 | 36 | 54 - 39 | +15 | 57 | |
| 3 | 36 | 49 - 41 | +8 | 55 | |
| 4 | 36 | 38 - 33 | +5 | 53 | |
| 5 | 36 | 40 - 38 | +2 | 50 | |
| 6 | 36 | 29 - 42 | -13 | 44 | |
| 7 | 36 | 33 - 50 | -17 | 42 | |
| 8 | 36 | 43 - 44 | -1 | 39 | |
| 9 | 36 | 35 - 45 | -10 | 38 | |
| 10 | 36 | 31 - 37 | -6 | 37 |
Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu39
29Ghi được35
44Thủng lưới40
0.78Bàn thắng mỗi trận0.9
12Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai19