KF Teuta Durrës
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Laci

KF Teuta Durrës vs Laci

Tỷ số chung cuộc: KF Teuta Durrës 1-2 Laci tại Superliga, 9 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: KF Teuta Durrës thắng 3, hòa 3, Laci thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 28
Sân vận động
Stadiumi Niko Dovana, Durrës
Trọng tài
E. Hamiti
Phong độ
DDDWW KF Teuta Durrës
WLDWL Laci
  1. 43' L. Vila
  2. HT0-0
  3. 49' A. Kouros
  4. 58' K. Daci D. Gjinollari
  5. 59' L. Beqja
  6. 65' K. Daci 1-0
  7. 68' A. Jazxhi
  8. 68' M. Barjamaj K. Qato
  9. 68' V. Shkurtaj M. Mazrekaj
  10. 75' E. Vila
  11. 76' 1-1 S. Guindo11m
  12. 77' A. Çyrbja I. Gruda
  13. 79' V. Shkurtaj
  14. 88' M. Roganovic
  15. 90'+4 M. Babatunde S. Guindo
  16. 90' 1-2 V. Shkurtaj
  17. FT1-2

Đội hình

KF Teuta Durrës HLV: E. Martini
  1. P. Qirko
  2. A. Kouros
  3. B. Kotobelli
  4. A. Jazxhi
  5. D. Gjinollari ▼ 58'
  6. A. Marku
  7. E. Vila
  8. S. Kallaku
  9. L. Beqja
  10. L. Vila
  11. I. Gruda ▼ 77'

Dự bị 10

  1. K. Daci ▲ 58'
  2. A. Çyrbja ▲ 77'
  3. A. Çejku
  4. A. Halilaj
  5. A. Oshafi
  6. E. Dema
  7. H. Qaqi
  8. J. Muka
  9. K. Bebeziqi
  10. R. Tepshi
Laci HLV: S. Nica
  1. G. Selmani
  2. M. Roganović
  3. R. Turkaj
  4. V. Velkoski
  5. R. Ziko
  6. M. Mazrekaj ▼ 68'
  7. I. Manellari
  8. S. Spahiu
  9. S. Ujka
  10. K. Qato ▼ 68'
  11. S. Guindo ▼ 90'

Dự bị 9

  1. M. Barjamaj ▲ 68'
  2. V. Shkurtaj ▲ 68'
  3. M. Babatunde ▲ 90'
  4. A. Alla
  5. E. Marku
  6. M. Dajsinani
  7. N. Duka
  8. S. Bibo
  9. S. Geci

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Partizani Tirana
36 56 - 37 +19 67
2
Tirana
36 56 - 33 +23 67
3
KF Egnatia Rrogozhinë
36 46 - 32 +14 52
4
KF Vllaznia
36 39 - 37 +2 50
5
Laci
36 45 - 46 -1 48
6
KF Teuta Durrës
36 33 - 40 -7 48
7
FK Kukesi
36 31 - 35 -4 45
8
KF Erzeni Shijak
36 36 - 48 -12 40
9
Bylis
36 31 - 42 -11 38
10
Kastrioti Krujë
36 26 - 49 -23 35
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu46
40Ghi được59
46Thủng lưới55
0.91Bàn thắng mỗi trận1.28
21Giữ sạch lưới14
13Trên 2.5 bàn20
25Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu