New England Revolution
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

New England Revolution vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 0-2 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 8 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 5, hòa 2, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 3
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDDWL Houston Dynamo
  1. 45' 0-1 Guilherme
  2. HT0-1
  3. 54' Lawrence Ennali
  4. 54' J. Harrison M. Zambrano
  5. 54' C. Baker M. Polster
  6. 63' 0-2 A. Resch · J. McGlynn
  7. 72' A. Bouzat J. McGlynn
  8. 79' D. Fagundez A. Yusuf
  9. 79' G. Yow P. Miller
  10. 81' D. McGuire E. Ponce
  11. 81' I. Aliyu M. Bogusz
  12. 87' W. Harris W. Sands
  13. 89' D. Samassekou H. Herrera
  14. 89' O. Lingr Guilherme
  15. 90'+3 Brooklyn Raines
  16. FT0-2

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Marko Mitrovic
  1. 30M. Turner 7.0
  2. 8M. Polster ▼ 54' 6.6
  3. 22E. Kohler 7.2
  4. 2M. Fofana 6.6
  5. 23W. Sands ▼ 87' 5.9
  6. 21B. Raines 7.3
  7. 10C. Gil 7.7
  8. 80A. Yusuf ▼ 79' 7.2
  9. 25P. Miller ▼ 79' 6.5
  10. 99D. Turgeman 6.0
  11. 17M. Zambrano ▼ 54' 6.6

Dự bị 9

  1. 33D. Parisian
  2. 77D. Fagundez ▲ 79' 6.3
  3. 7G. Yow ▲ 79' 6.3
  4. 14J. Yueill
  5. 11J. Harrison ▲ 54' 7.7
  6. 27W. Harris ▲ 87' 6.3
  7. 4T. Beason
  8. 15C. Baker ▲ 54' 6.5
  9. 38E. Klein
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ben Olsen
  1. 31J. Bond 7.3
  2. 36Felipe Andrade 7.2
  3. 5Lucas Halter 7.2
  4. 34A. Resch 8.9
  5. 11L. Ennali 7.2
  6. 6Artur 7.2
  7. 16H. Herrera ▼ 89' 6.9
  8. 19M. Bogusz ▼ 81' 6.9
  9. 8J. McGlynn ▼ 72' 7.3
  10. 20Guilherme ▼ 89' 7.7
  11. 10E. Ponce ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 26B. Gillingham
  2. 28E. Sviatchenko
  3. 18D. Samassekou ▲ 89' 6.7
  4. 30A. Bouzat ▲ 72' 6.9
  5. 23D. McGuire ▲ 81' 6.3
  6. 14D. Holmes
  7. 9O. Lingr ▲ 89' 6.5
  8. 21F. Negri
  9. 24I. Aliyu ▲ 81' 6.3

Thống kê

019
410
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm13
2Trúng đích7
0Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
9Phạt góc4
0Việt vị1
10Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
5Cứu thua2
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
495Chuyền bóng553
430Chuyền chính xác495
87%Chính xác chuyền90%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.87

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Nashville SC
25 50 - 21 +29 54
1
Vancouver Whitecaps
24 53 - 23 +30 46
2
Houston Dynamo
25 32 - 28 +4 43
2
Inter Miami
25 61 - 46 +15 45
3
FC Dallas
25 49 - 42 +7 43
3
New England Revolution
25 41 - 31 +10 43
4
Charlotte
25 45 - 36 +9 40
4
San Jose Earthquakes
25 44 - 36 +8 41
5
Chicago Fire
24 45 - 35 +10 39
5
St. Louis City
25 42 - 35 +7 41
6
Los Angeles FC
26 41 - 27 +14 40
6
Orlando City SC
25 44 - 56 -12 34
7
Colorado Rapids
25 33 - 32 +1 35
7
Philadelphia Union
25 46 - 39 +7 33
8
New York Red Bulls
26 34 - 48 -14 33
8
Portland Timbers
25 47 - 47 0 32
9
New York City FC
26 39 - 34 +5 32
9
San Diego
25 42 - 42 0 30
10
FC Cincinnati
24 52 - 59 -7 32
10
Los Angeles Galaxy
26 31 - 40 -9 30
11
D.C. United
24 30 - 37 -7 29
11
Real Salt Lake
24 37 - 39 -2 29
12
Minnesota United FC
25 37 - 43 -6 29
12
Toronto FC
25 38 - 46 -8 29
13
Austin
25 32 - 44 -12 29
13
Columbus Crew
25 35 - 42 -7 23
14
Atlanta United FC
25 29 - 43 -14 23
14
Seattle Sounders FC
23 25 - 30 -5 28
15
CF Montreal
25 31 - 51 -20 21
15
Sporting Kansas City
24 26 - 59 -33 18
MLS (Play Offs: 1/8-finals) MLS (Play Offs: 1/16-finals)

So sánh

11Trận đấu13
19Ghi được18
13Thủng lưới6
1.73Bàn thắng mỗi trận1.38
2Giữ sạch lưới8
8Trên 2.5 bàn5
8Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu