New England Revolution
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Houston Dynamo

New England Revolution vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 2-1 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 29 tháng 6, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 5, hòa 2, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 21
Trọng tài
Petrescu Silvio, Canada
Phong độ
WDWLW New England Revolution
WLDDW Houston Dynamo
  1. 25' 0-1 Darwin Cerén · Alejandro Fuenmayor
  2. 43' Romell Quioto
  3. 45' Antonio Delamea Mlinar
  4. HT0-1
  5. 46' Mauro Manotas Michael Salazar
  6. 51' Antonio Delamea Mlinar · Diego Fagúndez 1-1
  7. 54' Andrew Farrell
  8. 57' Teal Bunbury Diego Fagúndez
  9. 61' Cristian Penilla Justin Rennicks
  10. 66' Adam Lundqvist DaMarcus Beasley
  11. 79' Tomás Martínez Marlon Hairston
  12. 81' Juan Cabezas
  13. 83' Juan Agudelo
  14. 85' Alejandro Fuenmayor
  15. 90' Teal Bunbury · Cristian Penilla 2-1
  16. 90' Jalil Anibaba Carles Gil
  17. FT2-1

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: B. Arena
  1. 30Matt Turner 7.6
  2. 15Brandon Bye 6.8
  3. 2Andrew Farrell 6.0
  4. 19Antonio Delamea Mlinar 7.4
  5. 24DeJuan Jones 6.8
  6. 14Diego Fagúndez ▼ 57' 7.3
  7. 27Luis Caicedo 7.1
  8. 17Juan Agudelo 6.8
  9. 22Carles Gil ▼ 90' 8.4
  10. 12Justin Rennicks ▼ 61' 6.2
  11. 9Juan Fernando Caicedo 6.8

Dự bị 7

  1. 18Brad Knighton
  2. 3Jalil Anibaba ▲ 90'
  3. 8Edgar Castillo
  4. 6Scott Caldwell
  5. 23Wilfried Zahibo
  6. 10Teal Bunbury ▲ 57' 7.3
  7. 70Cristian Penilla ▲ 61' 6.9
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Cabrera
  1. 23Joe Willis 7.1
  2. 12Chris Duvall 6.6
  3. 2Alejandro Fuenmayor 6.8
  4. 16Kevin Garcia 6.6
  5. 7DaMarcus Beasley ▼ 66' 6.6
  6. 24Darwin Cerén 8.0
  7. 5Juan Cabezas 6.9
  8. 14Marlon Hairston ▼ 79' 6.7
  9. 11Thomas McNamara 6.7
  10. 31Romell Quioto 6.9
  11. 19Michael Salazar ▼ 46' 6.3

Dự bị 6

  1. 1Tyler Deric
  2. 3Adam Lundqvist ▲ 66' 6.4
  3. 29Sam Junqua
  4. 10Tomás Martínez ▲ 79' 6.5
  5. 21Ronaldo Peña
  6. 9Mauro Manotas ▲ 46' 6.6

Thống kê

0310
1030
51%Kiểm soát bóng51%
21Dứt điểm21
7Trúng đích7
9Chệch đích9
18Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn5
10Phạt góc10
3Việt vị3
13Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
5Cứu thua5
403Chuyền bóng403
325Chuyền chính xác325
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 85 - 37 +48 72
1
New York City FC
34 63 - 42 +21 64
2
Atlanta United FC
34 58 - 43 +15 58
2
Seattle Sounders FC
34 52 - 49 +3 56
3
Philadelphia Union
34 58 - 50 +8 55
3
Real Salt Lake
34 46 - 41 +5 53
4
Minnesota United FC
34 52 - 43 +9 53
4
Toronto FC
34 57 - 52 +5 50
5
D.C. United
34 42 - 38 +4 50
5
Los Angeles Galaxy
34 58 - 59 -1 51
6
New York Red Bulls
34 53 - 51 +2 48
6
Portland Timbers
34 52 - 49 +3 49
7
FC Dallas
34 54 - 46 +8 48
7
New England Revolution
34 50 - 57 -7 45
8
Chicago Fire
34 55 - 47 +8 42
8
San Jose Earthquakes
34 52 - 55 -3 44
9
CF Montreal
34 47 - 60 -13 41
9
Colorado Rapids
34 58 - 63 -5 42
10
Columbus Crew
34 39 - 47 -8 38
10
Houston Dynamo
34 49 - 59 -10 40
11
Orlando City SC
34 44 - 52 -8 37
11
Sporting Kansas City
34 49 - 67 -18 38
12
FC Cincinnati
34 31 - 75 -44 24
12
Vancouver Whitecaps
34 37 - 59 -22 34

So sánh

37Trận đấu41
54Ghi được58
62Thủng lưới69
1.46Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu