Houston Dynamo vs New England Revolution
Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 3-3 New England Revolution tại Major League Soccer, 6 tháng 3, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 2, New England Revolution thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 1
- Trọng tài
- Jose Carlos Rivero, USA
- Phong độ
- WLDDW Houston Dynamo
- WDWLW New England Revolution
- 3' 0-1 D. Fagúndez
- 27' Teal Bunbury
- 45'+1 C. Maidana 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ S. Caldwell ▼ K. Rowe
- 49' Je-Vaughn Watson
- 50' A. Wenger · W. Bruin 2-1
- 52' 2-2 C. Davies · D. Fagúndez
- 55' Jalil Anibaba
- 64' ▲ David Rocha ▼ R. Clark
- 69' ▲ J. Agudelo ▼ T. Bunbury
- 71' ▲ Boniek García ▼ D. Beasley
- 76' ▲ M. Manotas ▼ C. Maidana
- 77' G. Barnes · W. Bruin 3-2
- 85' ▲ D. Kobayashi ▼ G. Koffie
- 90'+3 3-3 D. Kobayashi · D. Fagúndez
- FT3-3
Đội hình
- 31J. Willis 6.4
- 7D. Beasley ▼ 71' 6.5
- 18D. Horst 6.6
- 5Raúl Rodríguez 7.1
- 2J. Anibaba 6.4
- 13R. Clark ▼ 64' 6.7
- 8C. Maidana ⚽ ▼ 76' 7.7
- 14Alex 7.3
- 10G. Barnes ⚽ 6.5
- 11A. Wenger ⚽ 7.4
- 12W. Bruin ⇢2 7.1
Dự bị 7
- 6David Rocha ▲ 64' 6.2
- 27Boniek García ▲ 71' 7.3
- 19M. Manotas ▲ 76' 6.7
- 24C. Brown
- 4Agus
- 33L. Miranda
- 9E. Torres
- 22B. Shuttleworth 6.3
- 23José Gonçalves 6.5
- 2A. Farrell 6.8
- 24L. Nguyen 6.4
- 8C. Tierney 5.9
- 15J. Watson 7.1
- 7G. Koffie ▼ 85' 6.7
- 11K. Rowe ▼ 46' 6.9
- 14D. Fagúndez ⚽ ⇢2 8.8
- 9C. Davies ⚽ 6.9
- 10T. Bunbury ▼ 69' 6.1
Dự bị 7
- 6S. Caldwell ▲ 46' 6.7
- 17J. Agudelo ▲ 69' 6.6
- 16D. Kobayashi ⚽ ▲ 85' 7.4
- 28L. Woodberry
- 21Z. Herivaux
- 25D. Barnes
- 18B. Knighton
Thống kê
01⚑5
⚑220
52%Kiểm soát bóng48%
14Dứt điểm13
5Trúng đích6
7Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
5Phạt góc2
1Việt vị4
0Phạm lỗi0
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
382Chuyền bóng364
287Chuyền chính xác265
75%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 50 - 40 | +10 | 60 | |
| 1 | 34 | 61 - 44 | +17 | 57 | |
| 2 | 34 | 39 - 32 | +7 | 58 | |
| 2 | 34 | 62 - 57 | +5 | 54 | |
| 3 | 34 | 54 - 39 | +15 | 52 | |
| 3 | 34 | 51 - 39 | +12 | 53 | |
| 4 | 34 | 53 - 47 | +6 | 46 | |
| 4 | 34 | 44 - 43 | +1 | 48 | |
| 5 | 34 | 42 - 41 | +1 | 47 | |
| 6 | 34 | 52 - 55 | -3 | 42 | |
| 6 | 34 | 44 - 46 | -2 | 46 | |
| 7 | 34 | 44 - 54 | -10 | 42 | |
| 7 | 34 | 48 - 53 | -5 | 44 | |
| 8 | 34 | 55 - 60 | -5 | 41 | |
| 8 | 34 | 45 - 52 | -7 | 39 | |
| 9 | 34 | 50 - 58 | -8 | 36 | |
| 9 | 34 | 32 - 40 | -8 | 38 | |
| 10 | 34 | 42 - 58 | -16 | 31 | |
| 10 | 34 | 39 - 45 | -6 | 34 |
So sánh
37Trận đấu39
46Ghi được55
47Thủng lưới63
1.24Bàn thắng mỗi trận1.41
10Giữ sạch lưới9
14Trên 2.5 bàn23
19Hiệp hai27