Houston Dynamo
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
New England Revolution

Houston Dynamo vs New England Revolution

Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 3-1 New England Revolution tại Major League Soccer, 14 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 2, New England Revolution thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 43
Sân vận động
PNC Stadium, Houston, Texas
Trọng tài
I. Elfath
Phong độ
LDDWL Houston Dynamo
DWLWW New England Revolution
  1. 31' A. Farrell
  2. 37' D. Quintero · C. Baird 1-0
  3. HT1-0
  4. 46' E. Boateng Maciel
  5. 46' J. Bell B. Bye
  6. 46' Nacho Gil W. Kaptoum
  7. 51' F. Picault
  8. 63' J. Rodríguez D. Quintero
  9. 63' 1-1 Carles Gil11m
  10. 67' D. Ceren
  11. 73' Þ. Úlfarsson S. Ferreira
  12. 74' T. McNamara
  13. 76' F. Picault11m 2-1
  14. 77' G. Vrioni D. Jones
  15. 85' F. Picault · C. Baird 3-1
  16. 86' S. Junqua F. Picault
  17. 86' N. Quiñones C. Baird
  18. 86' N. Buck E. Boateng
  19. FT3-1

Đội hình

Houston Dynamo Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Bundy
  1. 12S. Clark 7.0
  2. 3A. Lundqvist 6.9
  3. 5T. Parker 6.5
  4. 17T. Hadebe 7.6
  5. 24D. Cerén 6.9
  6. 10F. Picault ⚽2 ▼ 86' 8.2
  7. 11C. Baird ⇢2 ▼ 86' 8.2
  8. 20A. Carrasquilla 7.3
  9. 25G. Dorsey 7.2
  10. 23D. Quintero ▼ 63' 7.5
  11. 9S. Ferreira ▼ 73' 6.2

Dự bị 9

  1. 8J. Rodríguez ▲ 63' 6.9
  2. 34Þ. Úlfarsson ▲ 73' 6.7
  3. 29S. Junqua ▲ 86' 6.3
  4. 21N. Quiñones ▲ 86' 6.6
  5. 4Z. Valentin
  6. 37Zeca
  7. 26M. Nelson
  8. 13E. Bartlow
  9. 14R. Avila
New England Revolution Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 8.0
  2. 2A. Farrell 5.9
  3. 4H. Kessler 7.0
  4. 15B. Bye ▼ 46' 6.3
  5. 24D. Jones ▼ 77' 6.7
  6. 26T. McNamara 6.5
  7. 10Carles Gil 7.3
  8. 5W. Kaptoum ▼ 46' 6.3
  9. 8M. Polster 6.9
  10. 13Maciel ▼ 46' 6.7
  11. 7G. Bou 7.0

Dự bị 9

  1. 11E. Boateng ▲ 46' 6.9
  2. 23J. Bell ▲ 46' 6.5
  3. 31Nacho Gil ▲ 46' 6.3
  4. 9G. Vrioni ▲ 77' 6.3
  5. 29N. Buck ▲ 86' 6.3
  6. 36E. Edwards
  7. 12J. Rennicks
  8. 6C. Makoun
  9. 3O. González

Thống kê

024
420
43%Kiểm soát bóng57%
21Dứt điểm16
11Trúng đích5
5Chệch đích8
16Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng2
4Cứu thua8
403Chuyền bóng529
349Chuyền chính xác461
87%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Los Angeles FC
34 66 - 38 +28 67
1
Philadelphia Union
34 72 - 26 +46 67
2
Austin
34 65 - 49 +16 56
2
CF Montreal
34 63 - 50 +13 65
3
FC Dallas
34 48 - 37 +11 53
3
New York City FC
34 57 - 41 +16 55
4
Los Angeles Galaxy
34 58 - 51 +7 50
4
New York Red Bulls
34 50 - 41 +9 53
5
FC Cincinnati
34 64 - 56 +8 49
5
Nashville SC
34 52 - 41 +11 50
6
Inter Miami
34 47 - 56 -9 48
6
Minnesota United FC
34 48 - 51 -3 48
7
Orlando City SC
34 44 - 53 -9 48
7
Real Salt Lake
34 43 - 45 -2 47
8
Columbus Crew
34 46 - 41 +5 46
8
Portland Timbers
34 53 - 53 0 46
9
Charlotte
34 44 - 52 -8 42
9
Vancouver Whitecaps
34 40 - 57 -17 43
10
Colorado Rapids
34 46 - 57 -11 43
10
New England Revolution
34 47 - 50 -3 42
11
Atlanta United FC
34 48 - 54 -6 40
11
Seattle Sounders FC
34 47 - 46 +1 41
12
Chicago Fire
34 39 - 48 -9 39
12
Sporting Kansas City
34 42 - 54 -12 40
13
Houston Dynamo
34 43 - 56 -13 36
13
Toronto FC
34 49 - 66 -17 34
14
D.C. United
34 36 - 71 -35 27
14
San Jose Earthquakes
34 52 - 69 -17 35

So sánh

38Trận đấu38
48Ghi được55
59Thủng lưới55
1.26Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn25
25Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu