New England Revolution
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Houston Dynamo

New England Revolution vs Houston Dynamo

Tỷ số chung cuộc: New England Revolution 3-0 Houston Dynamo tại Major League Soccer, 5 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: New England Revolution thắng 5, hòa 2, Houston Dynamo thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Major League Soccer · Vòng 3
Sân vận động
Gillette Stadium, Foxborough, Massachusetts
Phong độ
DWLWW New England Revolution
LDDWL Houston Dynamo
  1. 18' Griffin Dorsey
  2. 24' Adalberto Carrasquilla
  3. 37' Steve Clark
  4. 42' D. Borrero · B. Wood 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' Noel Buck
  7. 53' B. Wood · D. Jones 2-0
  8. 59' S. Ferreira Þ. Úlfarsson
  9. 62' C. Makoun N. Buck
  10. 65' B. Bye · L. Blessing 3-0
  11. 66' N. Quiñónes C. Baird
  12. 66' A. Bassi I. Franco
  13. 69' G. Vrioni B. Wood
  14. 69' E. Boateng D. Borrero
  15. 77' L. Caicedo Artur
  16. 85' J. Rennicks L. Blessing
  17. 87' Ethan Bartlow
  18. 88' DeJuan Jones
  19. FT3-0

Đội hình

New England Revolution Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: B. Arena
  1. 99Đ. Petrović 8.3
  2. 15B. Bye 8.2
  3. 4H. Kessler 7.3
  4. 2D. Romney 7.3
  5. 24D. Jones 7.9
  6. 19L. Blessing ▼ 85' 7.2
  7. 8M. Polster 6.5
  8. 29N. Buck ▼ 62' 6.3
  9. 10Carles Gil 7.2
  10. 11D. Borrero ▼ 69' 7.7
  11. 17B. Wood ▼ 69' 7.9

Dự bị 9

  1. 6C. Makoun ▲ 62' 6.6
  2. 9G. Vrioni ▲ 69' 6.5
  3. 18E. Boateng ▲ 69' 6.6
  4. 12J. Rennicks ▲ 85' 6.3
  5. 72D. Rivera
  6. 14J. Altidore
  7. 36E. Edwards
  8. 47E. Bajraktarevic
  9. 3O. González
Houston Dynamo Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Olsen
  1. 12S. Clark 6.0
  2. 25G. Dorsey 6.7
  3. 4E. Bartlow 6.7
  4. 17T. Hadebe 6.5
  5. 22T. Schmitt 6.5
  6. 16H. Herrera 7.7
  7. 20A. Carrasquilla 6.6
  8. 6Artur ▼ 77' 6.7
  9. 11C. Baird ▼ 66' 6.9
  10. 34Þ. Úlfarsson ▼ 59' 6.5
  11. 7I. Franco ▼ 66' 6.7

Dự bị 9

  1. 9S. Ferreira ▲ 59' 6.6
  2. 21N. Quiñónes ▲ 66' 6.7
  3. 8A. Bassi ▲ 66' 6.9
  4. 27L. Caicedo ▲ 77' 6.7
  5. 31Micael
  6. 13A. Tarbell
  7. 35B. Raines
  8. 5D. Steres
  9. 24M. Murana

Thống kê

023
340
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm8
5Trúng đích4
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị2
15Phạm lỗi14
2Thẻ vàng4
5Cứu thua2
502Chuyền bóng568
421Chuyền chính xác486
84%Chính xác chuyền86%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Cincinnati
34 57 - 39 +18 69
1
St. Louis City
34 62 - 45 +17 56
2
Orlando City SC
34 55 - 39 +16 63
2
Seattle Sounders FC
34 41 - 32 +9 53
3
Columbus Crew
34 67 - 46 +21 57
3
Los Angeles FC
34 54 - 39 +15 52
4
Houston Dynamo
34 51 - 38 +13 51
4
Philadelphia Union
34 57 - 41 +16 55
5
New England Revolution
34 58 - 46 +12 55
5
Real Salt Lake
34 48 - 50 -2 50
6
Atlanta United FC
34 66 - 53 +13 51
6
Vancouver Whitecaps
34 55 - 48 +7 48
7
FC Dallas
34 41 - 37 +4 46
7
Nashville SC
34 39 - 32 +7 49
8
New York Red Bulls
34 36 - 39 -3 43
8
Sporting Kansas City
34 48 - 51 -3 44
9
Charlotte
34 45 - 52 -7 43
9
San Jose Earthquakes
34 39 - 43 -4 44
10
CF Montreal
34 36 - 52 -16 41
10
Portland Timbers
34 46 - 58 -12 43
11
Minnesota United FC
34 46 - 51 -5 41
11
New York City FC
34 35 - 39 -4 41
12
Austin
34 49 - 55 -6 39
12
D.C. United
34 45 - 49 -4 40
13
Chicago Fire
34 39 - 51 -12 40
13
Los Angeles Galaxy
34 51 - 67 -16 36
14
Colorado Rapids
34 26 - 54 -28 27
14
Inter Miami
34 41 - 54 -13 34
15
Toronto FC
34 26 - 59 -33 22

So sánh

48Trận đấu56
73Ghi được85
65Thủng lưới62
1.52Bàn thắng mỗi trận1.52
11Giữ sạch lưới21
30Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu