Houston Dynamo vs New England Revolution
Tỷ số chung cuộc: Houston Dynamo 0-2 New England Revolution tại Major League Soccer, 1 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Houston Dynamo thắng 3, hòa 2, New England Revolution thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Major League Soccer · Vòng 6
- Trọng tài
- Sorin Stoica, USA
- Phong độ
- WLDDW Houston Dynamo
- WDWLW New England Revolution
- 15' 0-1 T. Bunbury · C. Penilla
- 35' DaMarcus Beasley
- HT0-1
- 52' Gabriel Somi
- 54' ▲ J. Agudelo ▼ T. Bunbury
- 64' Diego Fagúndez
- 66' ▲ R. Quioto ▼ T. Martínez
- 68' ▲ K. Rowe ▼ S. Caldwell
- 69' Adolfo Machado
- 71' 0-2 C. Penilla · Gabriel Somi
- 78' ▲ M. Steeves ▼ A. Elis
- 78' ▲ J. Rodríguez ▼ E. Alexander
- 86' Alejandro Fuenmayor
- 87' ▲ C. Tierney ▼ Gabriel Somi
- FT0-2
Đội hình
- 18C. Seitz 6.7
- 7D. Beasley 5.7
- 3A. Machado 7.0
- 22Leonardo 7.4
- 2A. Fuenmayor 7.0
- 6E. Alexander ▼ 78' 6.4
- 11A. Wenger 6.8
- 24D. Cerén 7.3
- 10T. Martínez ▼ 66' 6.6
- 17A. Elis ▼ 78' 7.6
- 9M. Manotas 7.5
Dự bị 7
- 31R. Quioto ▲ 66' 7.0
- 19M. Steeves ▲ 78' 7.0
- 8J. Rodríguez ▲ 78' 6.3
- 23J. Willis
- 27Boniek García
- 33J. Watts
- 12A. Álvarez
- 30M. Turner 8.1
- 4C. Dielna 7.4
- 3J. Anibaba 7.2
- 91Gabriel Somi ⇢ ▼ 87' 7.1
- 2A. Farrell 7.1
- 14D. Fagúndez 6.8
- 23W. Zahibo 6.6
- 6S. Caldwell ▼ 68' 6.3
- 27L. Caicedo 6.7
- 70C. Penilla ⚽ ⇢ 8.0
- 10T. Bunbury ⚽ ▼ 54' 7.1
Dự bị 7
- 17J. Agudelo ▲ 54' 6.4
- 11K. Rowe ▲ 68' 6.6
- 8C. Tierney ▲ 87'
- 18B. Knighton
- 21Z. Herivaux
- 19A. Mlinar Delamea
- 15B. Bye
Thống kê
12⚑8
⚑520
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm12
6Trúng đích6
6Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
8Phạt góc5
2Việt vị4
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
4Cứu thua6
373Chuyền bóng413
284Chuyền chính xác326
76%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 33 | +29 | 71 | |
| 2 | 34 | 70 - 44 | +26 | 69 | |
| 3 | 34 | 65 - 40 | +25 | 62 | |
| 4 | 34 | 52 - 37 | +15 | 59 | |
| 5 | 34 | 68 - 52 | +16 | 57 | |
| 6 | 34 | 52 - 44 | +8 | 57 | |
| 7 | 34 | 59 - 45 | +14 | 56 | |
| 8 | 34 | 54 - 48 | +6 | 54 | |
| 9 | 34 | 60 - 50 | +10 | 51 | |
| 10 | 34 | 43 - 45 | -2 | 51 | |
| 11 | 34 | 49 - 50 | -1 | 50 | |
| 12 | 34 | 55 - 58 | -3 | 49 | |
| 13 | 34 | 66 - 64 | +2 | 48 | |
| 14 | 34 | 54 - 67 | -13 | 47 | |
| 16 | 34 | 49 - 55 | -6 | 41 | |
| 17 | 34 | 58 - 58 | 0 | 38 | |
| 19 | 34 | 59 - 64 | -5 | 36 | |
| 20 | 34 | 48 - 61 | -13 | 32 | |
| 21 | 34 | 36 - 63 | -27 | 31 | |
| 22 | 34 | 43 - 74 | -31 | 28 | |
| 23 | 34 | 49 - 71 | -22 | 21 |
So sánh
39Trận đấu35
77Ghi được51
66Thủng lưới58
1.97Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới7
28Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai29