FC Basel 1893
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Lugano

FC Basel 1893 vs FC Lugano

Tỷ số chung cuộc: FC Basel 1893 2-0 FC Lugano tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Basel 1893 thắng 2, hòa 2, FC Lugano thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ · Vòng 31
Sân vận động
St. Jakob-Park, Basel
Phong độ
WDLLW FC Basel 1893
WWWDW FC Lugano
  1. 12' Xherdan Shaqiri
  2. 31' Martim Marques M. Valenzuela
  3. 33' Albian Ajeti
  4. 39' Metinho
  5. 45'+2 Lars Lukas Mai
  6. HT0-0
  7. 56' Kevin Carlos A. Ajeti
  8. 56' L. Leroy Metinho
  9. 56' A. Kade P. Otele
  10. 63' X. Shaqiri 1-0
  11. 69' Y. Cimignani L. Mai
  12. 69' S. Vladi R. Macek
  13. 76' M. Šotiček B. Traoré
  14. 82' K. Przybyłko G. Koutsias
  15. 82' M. Bottani A. Grgic
  16. 82' M. Šotiček · A. Kade 2-0
  17. 87' Uran Bislimi
  18. 88' G. Sigua X. Shaqiri
  19. FT2-0

Đội hình

FC Basel 1893 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Celestini
  1. 1M. Hitz 8.3
  2. 17J. Mendes 7.5
  3. 32J. Adjetey 7.3
  4. 3N. Vouilloz 7.2
  5. 31D. Schmid 7.5
  6. 37L. Avdullahu 6.9
  7. 5Metinho ▼ 56' 7.2
  8. 11B. Traoré ▼ 76' 6.7
  9. 10X. Shaqiri ▼ 88' 7.2
  10. 7P. Otele ▼ 56' 6.9
  11. 23A. Ajeti ▼ 56' 6.7

Dự bị 9

  1. 9Kevin Carlos ▲ 56' 6.2
  2. 22L. Leroy ▲ 56' 6.6
  3. 30A. Kade ▲ 56' 7.0
  4. 19M. Šotiček ▲ 76' 7.3
  5. 21G. Sigua ▲ 88'
  6. 29M. Cissé
  7. 43M. Akahomen
  8. 8Romário Baró
  9. 13M. Salvi
FC Lugano Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Croci-Torti
  1. 1A. Saipi 6.9
  2. 6A. Papadopoulos 7.3
  3. 17L. Mai ▼ 69' 6.6
  4. 5A. Hajdari 6.9
  5. 46M. Zanotti 7.0
  6. 25U. Bislimi 7.5
  7. 8A. Grgic ▼ 82' 7.0
  8. 23M. Valenzuela ▼ 31' 6.6
  9. 11R. Steffen 8.2
  10. 7R. Macek ▼ 69' 7.0
  11. 70G. Koutsias ▼ 82' 7.0

Dự bị 9

  1. 26Martim Marques ▲ 31' 6.6
  2. 21Y. Cimignani ▲ 69' 6.9
  3. 9S. Vladi ▲ 69' 6.3
  4. 93K. Przybyłko ▲ 82' 6.3
  5. 10M. Bottani ▲ 82' 6.9
  6. 20O. Doumbia
  7. 22A. El Wafi
  8. 58S. Osigwe
  9. 2Z. Brault-Guillard

Thống kê

033
120
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm15
6Trúng đích6
3Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
3Phạt góc1
0Việt vị2
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
5Cứu thua4
349Chuyền bóng501
273Chuyền chính xác410
78%Chính xác chuyền82%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Basel 1893
33 72 - 32 +40 61
2
Servette FC
33 52 - 43 +9 55
3
BSC Young Boys
33 49 - 42 +7 53
5
FC Lugano
33 48 - 47 +1 49
6
FC Lausanne-Sport
33 52 - 44 +8 47
6
FC Luzern
38 66 - 64 +2 52
7
FC St. Gallen
33 46 - 43 +3 47
8
FC Zürich
33 44 - 48 -4 47
9
FC Sion
33 41 - 51 -10 36
10
Grasshopper Club Zurich
33 35 - 46 -11 33
11
Yverdon Sport
33 33 - 57 -24 33
12
FC Winterthur
33 32 - 61 -29 30
Relegation Round

So sánh

52Trận đấu63
131Ghi được106
58Thủng lưới98
2.52Bàn thắng mỗi trận1.68
16Giữ sạch lưới13
34Trên 2.5 bàn35
69Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu