UD Almería
3 : 2
FT · Hiệp một 3:1
·
Cádiz CF

UD Almería vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 3-2 Cádiz CF tại Segunda División, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 5, hòa 4, Cádiz CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 4
Trọng tài
Gorka Etayo Herrera, Spain
Phong độ
WWLLW UD Almería
LDDDL Cádiz CF
  1. 5' Dilan Zárate
  2. 8' Stefan Džodić
  3. 13' Javier Munoz · B. Cipenga 1-0
  4. 25' 1-1 J. Castro · A. Cordero
  5. 32' Brian Cipenga
  6. 36' M. de la Fuente · B. Cipenga 2-1
  7. 44' Leo Baptistao · B. Cipenga 3-1
  8. HT3-1
  9. 46' V. Kopotun D. A. Zarate Hidalgo
  10. 46' J. Ontiveros A. Cordero
  11. 46' B. Vazquez D. Rodriguez
  12. 54' J. Diaz Peregrina G. Gocholeishvili
  13. 63' A. Munoz L. Lelo
  14. 64' A. Embarba Leo Baptistao
  15. 67' Marc-Olivier Doué
  16. 76' D. Chirino M. Luna
  17. 76' A. Sola B. Cipenga
  18. 80' J. Pulido Rodrigo Ely
  19. 80' I. Sanchez Jandro
  20. 90' 3-2 D. Chirinophản lưới
  21. FT3-2

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javier Garcia Pimienta Francisco
  1. 1A. Fernandez 6.4
  2. 2M. Luna ▼ 76' 6.6
  3. 19Rodrigo Ely ▼ 80' 6.9
  4. 18F. Bonini 6.8
  5. 15L. Lelo ▼ 63' 6.7
  6. 29S. Dzodic 6.6
  7. 33Q. Junyent 7.0
  8. 12Leo Baptistao ▼ 64' 8.2
  9. 14Javier Munoz 7.8
  10. 17B. Cipenga ⇢3 ▼ 76' 9.3
  11. 24M. de la Fuente 7.8

Dự bị 11

  1. 31A. Yaakobishvili
  2. 13F. Martinez
  3. 5J. Pulido ▲ 80' 6.3
  4. 3A. Munoz ▲ 63' 6.0
  5. 21Chumi
  6. 22D. Chirino ▲ 76' 6.4
  7. 6M. Vesga
  8. 10N. Melamed
  9. 23A. Embarba ▲ 64' 6.5
  10. 20A. Sola ▲ 76' 6.2
  11. 7J. Morcillo
Cádiz CF Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Albert Celades
  1. 13J. Ezkieta 6.3
  2. 12G. Gocholeishvili ▼ 54' 6.1
  3. 14B. Kovacevic 6.3
  4. 4J. Castro 7.2
  5. 22C. Gutierrez 6.4
  6. 23D. Rodriguez ▼ 46' 5.9
  7. 5M. Doue 6.2
  8. 28D. A. Zarate Hidalgo ▼ 46' 5.6
  9. 18Jandro ▼ 80' 6.6
  10. 16A. Cordero ▼ 46' 6.5
  11. 19Izeta 6.2

Dự bị 12

  1. 1D. Gil
  2. 6M. Fernandez
  3. 27J. Diaz Peregrina ▲ 54' 5.7
  4. 15K. Toibibou
  5. 3S. Arribas
  6. 33M. Rivera
  7. 24I. Sanchez ▲ 80' 5.8
  8. 21V. Kopotun ▲ 46' 6.1
  9. 8E. Aghama
  10. 9A. Pascual
  11. 10J. Ontiveros ▲ 46' 6.4
  12. 20B. Vazquez ▲ 46' 6.7

Thống kê

023
420
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm5
7Trúng đích1
3Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn1
3Phạt góc4
0Việt vị3
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua4
539Chuyền bóng390
474Chuyền chính xác325

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Castellón
4 5 - 1 +4 10
2
SD Eibar
4 6 - 3 +3 9
3
Burgos CF
5 8 - 6 +2 8
4
Sabadell
4 4 - 2 +2 8
5
CD Leganés
4 3 - 1 +2 8
6
Real Sociedad II 1-0
5 6 - 5 +1 8
7
Girona FC
4 9 - 5 +4 7
8
Celta de Vigo II
4 7 - 4 +3 7
9
R.C.D. Mallorca
4 5 - 2 +3 7
10
CD Tenerife
4 5 - 3 +2 7
11
Granada CF
4 5 - 4 +1 7
12
UD Las Palmas
4 6 - 6 0 7
13
Sporting de Gijón
4 2 - 2 0 7
14
UD Almería
4 6 - 4 +2 6
15
Oviedo
4 1 - 1 0 5
16
Real Valladolid
4 2 - 4 -2 4
17
FC Andorra 0-1
5 7 - 8 -1 3
18
Cádiz CF
4 5 - 6 -1 3
19
Córdoba CF
4 7 - 10 -3 3
20
CD Eldense
4 2 - 6 -4 2
21
Albacete
4 2 - 7 -5 0
22
AD Ceuta FC
5 2 - 15 -13 0
LaLiga LaLiga2 (Promotion - Play Offs: Semi-finals) Xuống hạng

So sánh

9Trận đấu12
13Ghi được19
7Thủng lưới18
1.44Bàn thắng mỗi trận1.58
4Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn7
7Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu