UD Almería
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cádiz CF

UD Almería vs Cádiz CF

Tỷ số chung cuộc: UD Almería 1-1 Cádiz CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 5, hòa 4, Cádiz CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 26
Sân vận động
Power Horse Stadium – Estadio de los Juegos Mediterráneos, Almería
Trọng tài
Carlos del Cerro
Phong độ
WWLLW UD Almería
LDDDL Cádiz CF
  1. 28' Íñigo Eguaras
  2. 38' Rubén Sobrino
  3. HT0-0
  4. 46' Melero Íñigo Eguaras
  5. 49' 0-1 Roger
  6. 52' Sergi Guardiola
  7. 60' Álex Fernández G. Escalante
  8. 65' Lázaro Léo Baptistão
  9. 69' M. Mbaye Jorge Meré
  10. 69' Chris Ramos Roger
  11. 73' Chris Ramos
  12. 73' Portillo César de la Hoz
  13. 79' Arnau Puigmal Alejandro Pozo
  14. 79' Dyego Sousa Adri Embarba
  15. 79' Víctor Chust Raúl Parra
  16. 80' Y. Diarra Fede San Emeterio
  17. 90'+5 Mamadou Mbaye
  18. 90'+7 Melero11m 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

UD Almería Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubi
  1. 13Fernando Martínez 6.9
  2. 17Alejandro Pozo ▼ 79' 7.2
  3. 19Rodrigo Ely 7.3
  4. 22S. Babić 7.0
  5. 20Álex Centelles 6.5
  6. 6César de la Hoz ▼ 73' 7.0
  7. 4Íñigo Eguaras ▼ 46' 6.5
  8. 12Léo Baptistão ▼ 65' 6.3
  9. 5L. Robertone 6.9
  10. 10Adri Embarba ▼ 79' 7.5
  11. 16L. Suárez 6.7

Dự bị 12

  1. 3Melero ▲ 46' 6.9
  2. 14Lázaro ▲ 65' 6.3
  3. 8Portillo ▲ 73' 6.9
  4. 18Arnau Puigmal ▲ 79' 6.7
  5. 11Dyego Sousa ▲ 79' 6.7
  6. 7L. Ramazani
  7. 26M. Šviderský
  8. 24H. Mendes
  9. 1Diego Mariño
  10. 21Chumi
  11. 2Kaiky
  12. 23Samú Costa
Cádiz CF Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Sergio
  1. 13David Gil 7.0
  2. 2Raúl Parra ▼ 79' 6.7
  3. 23Luis Hernández 7.3
  4. 25Jorge Meré ▼ 69' 6.9
  5. 22A. Espino 6.3
  6. 10T. Bongonda 6.6
  7. 24Fede San Emeterio ▼ 80' 7.5
  8. 17G. Escalante ▼ 60' 6.6
  9. 7Rubén Sobrino 6.9
  10. 19Sergi Guardiola 6.6
  11. 15Roger ▼ 69' 7.3

Dự bị 11

  1. 8Álex Fernández ▲ 60' 6.2
  2. 5M. Mbaye ▲ 69' 6.2
  3. 16Chris Ramos ▲ 69' 6.6
  4. 32Víctor Chust ▲ 79' 6.2
  5. 12Y. Diarra ▲ 80' 6.9
  6. 21S. Arzamendia
  7. 6José Mari
  8. 18Álvaro Negredo
  9. 26Victor Aznar
  10. 9A. Lozano
  11. 11Iván Alejo

Thống kê

015
240
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm10
5Trúng đích4
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
5Phạt góc2
3Việt vị5
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
468Chuyền bóng237
381Chuyền chính xác145
81%Chính xác chuyền61%
2.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

So sánh

50Trận đấu50
62Ghi được54
78Thủng lưới69
1.24Bàn thắng mỗi trận1.08
8Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu