UD Almería vs Cádiz CF
Tỷ số chung cuộc: UD Almería 6-1 Cádiz CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 25 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: UD Almería thắng 4, hòa 2, Cádiz CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 38
- Sân vận động
- Power Horse Stadium – Estadio de los Juegos Mediterráneos, Almería
- Phong độ
- WWLLW UD Almería
- LDDDL Cádiz CF
- 13' Javier Hernández
- 21' Luis Javier Suárez
- 30' 0-1 Brian Ocampo · Álex Fernández
- HT0-1
- 46' ▲ Gonzalo Melero ▼ Edgar González
- 46' ▲ Sergio Arribas ▼ Léo Baptistão
- 48' Gonzalo Melero · Adrián Embarba 1-1
- 51' Sergio Arribas 2-1
- 57' Joseba Zaldúaphản lưới 3-1
- 64' ▲ Diadié Samassékou ▼ Gonzalo Escalante
- 64' ▲ Juanmi ▼ Álex Fernández
- 65' Luis Javier Suárez · Jonathan Viera 4-1
- 67' ▲ Paco Sanz ▼ Aleksandar Radovanović
- 70' ▲ Rubén Sobrino ▼ Brian Ocampo
- 71' Luis Javier Suárez 5-1
- 76' ▲ Ibrahima Kone ▼ Luis Javier Suárez
- 78' Adrián Embarba
- 78' Fali
- 84' ▲ Luka Romero ▼ Jonathan Viera
- 86' Sergio Arribas 6-1
- 87' ▲ Borja Vázquez ▼ Robert Navarro
- 87' ▲ Iza Carcelén ▼ Joseba Zaldúa
- FT6-1
Đội hình
- 13Fernando Martínez 6.9
- 18Marc Pubill 7.7
- 21Chumi 6.3
- 16Aleksandar Radovanović ▼ 67' 6.6
- 24Bruno Langa 7.3
- 5Lucas Robertone 7.2
- 3Edgar González ▼ 46' 6.3
- 12Léo Baptistão ▼ 46' 6.9
- 8Jonathan Viera ⇢ ▼ 84' 8.2
- 10Adrián Embarba ⇢ 7.9
- 9Luis Javier Suárez ⚽2 ▼ 76' 9.2
Dự bị 12
- 11Gonzalo Melero ⚽ ▲ 46' 7.9
- 19Sergio Arribas ⚽2 ▲ 46' 8.2
- 27Paco Sanz ▲ 67' 6.3
- 23Ibrahima Kone ▲ 76' 6.6
- 38Luka Romero ▲ 84'
- 1Diego Mariño
- 25Luís Maximiano
- 20Álex Centelles
- 17Alejandro Pozo
- 6Dion Lopy
- 7Largie Ramazani
- 15Anthony Lozano
- 13David Gil 6.3
- 2Joseba Zaldúa ▼ 87' 5.6
- 3Fali 6.7
- 15Javier Hernández 5.9
- 33Lucas Pires 5.3
- 17Gonzalo Escalante ▼ 64' 6.3
- 4Rubén Alcaraz 5.9
- 10Brian Ocampo ⚽ ▼ 70' 6.9
- 8Álex Fernández ⇢ ▼ 64' 6.6
- 27Robert Navarro ▼ 87' 6.2
- 21Roger Martí 6.7
Dự bị 12
- 6Diadié Samassékou ▲ 64' 6.9
- 9Juanmi ▲ 64' 6.5
- 7Rubén Sobrino ▲ 70' 6.3
- 20Iza Carcelén ▲ 87'
- 40Borja Vázquez ▲ 87'
- 34Nando Almodóvar
- 1Jeremías Ledesma
- 30Alejandro Morata
- 14Mamadou Mbaye
- 11Iván Alejo
- 18Darwin Machís
- 19Sergi Guardiola
Thống kê
02⚑1
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
27Dứt điểm12
12Trúng đích4
11Chệch đích7
16Sút trong vòng cấm4
11Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn1
1Phạt góc4
0Việt vị1
4Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
3Cứu thua7
-1.83Bàn thắng ngăn chặn-1.83
437Chuyền bóng510
371Chuyền chính xác441
85%Chính xác chuyền86%
3.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
45Trận đấu47
54Ghi được40
78Thủng lưới61
1.2Bàn thắng mỗi trận0.85
10Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai21