Cádiz CF vs UD Almería
Tỷ số chung cuộc: Cádiz CF 1-1 UD Almería tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cádiz CF thắng 1, hòa 2, UD Almería thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Mirandilla, Cádiz
- Phong độ
- LDDDL Cádiz CF
- WWLLW UD Almería
- 9' Arnau Puigmal
- 27' Edgar González
- HT0-0
- 46' ▲ Largie Ramazani ▼ Arnau Puigmal
- 50' Edgar González
- 50' Edgar González
- 52' ▲ Kaiky ▼ Sergio Arribas
- 59' Luis Hernández · Gonzalo Escalante 1-0
- 69' ▲ Rubén Sobrino ▼ Darwin Machís
- 69' ▲ Maximiliano Gómez ▼ Chris Ramos
- 72' Luis Javier Suárez
- 73' ▲ Ibrahima Kone ▼ Dion Lopy
- 73' ▲ Lucas Robertone ▼ Adrián Embarba
- 85' ▲ Lucas Pires ▼ Iván Alejo
- 88' ▲ Léo Baptistão ▼ Luis Javier Suárez
- 89' ▲ Fede San Emeterio ▼ Roger Martí
- 89' ▲ Álex Fernández ▼ Rubén Alcaraz
- 90'+10 Fede San Emeterio
- 90'+9 Fede San Emeterio
- 90'+5 1-1 Kaiky
- 90' Largie Ramazani
- FT1-1
Đội hình
- 1Jeremías Ledesma 6.5
- 20Iza Carcelén 7.0
- 23Luis Hernández ⚽ 7.9
- 3Fali 7.3
- 15Javier Hernández 7.0
- 11Iván Alejo ▼ 85' 6.7
- 4Rubén Alcaraz ▼ 89' 7.2
- 17Gonzalo Escalante ⇢ 7.2
- 18Darwin Machís ▼ 69' 7.2
- 16Chris Ramos ▼ 69' 7.0
- 21Roger Martí ▼ 89' 7.0
Dự bị 12
- 7Rubén Sobrino ▲ 69' 6.9
- 25Maximiliano Gómez ▲ 69' 6.3
- 33Lucas Pires ▲ 85' 6.0
- 24Fede San Emeterio ▲ 89' 6.0
- 8Álex Fernández ▲ 89' 6.5
- 13David Gil
- 14Mamadou Mbaye
- 2Joseba Zaldúa
- 28Álvaro Bastida
- 6José Mari
- 12Milutin Osmajić
- 9Álvaro Negredo
- 25Luís Maximiano 7.0
- 18Marc Pubill 6.6
- 21Chumi 6.6
- 3Edgar González 5.6
- 15Sergio Akieme 6.6
- 4Iddrisu Baba 7.2
- 6Dion Lopy ▼ 73' 6.6
- 10Adrián Embarba ▼ 73' 6.9
- 19Sergio Arribas ▼ 52' 6.6
- 8Arnau Puigmal ▼ 46' 6.2
- 9Luis Javier Suárez ▼ 88' 6.6
Dự bị 12
- 7Largie Ramazani ▲ 46' 6.9
- 2Kaiky ⚽ ▲ 52' 7.2
- 5Lucas Robertone ▲ 73' 6.9
- 23Ibrahima Kone ▲ 73' 6.2
- 12Léo Baptistão ▲ 88' 6.7
- 13Fernando Martínez
- 1Diego Mariño
- 17Alejandro Pozo
- 20Álex Centelles
- 11Gonzalo Melero
- 28Gui
- 14Lázaro
Thống kê
10⚑7
⚑351
52%Kiểm soát bóng48%
11Dứt điểm5
3Trúng đích2
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
7Phạt góc3
0Việt vị1
16Phạm lỗi22
0Thẻ vàng5
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
345Chuyền bóng332
266Chuyền chính xác253
77%Chính xác chuyền76%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.26
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 87 - 26 | +61 | 95 | |
| 2 | 38 | 79 - 44 | +35 | 85 | |
| 3 | 38 | 85 - 46 | +39 | 81 | |
| 4 | 38 | 70 - 43 | +27 | 76 | |
| 5 | 38 | 61 - 37 | +24 | 68 | |
| 6 | 38 | 51 - 39 | +12 | 60 | |
| 7 | 38 | 48 - 45 | +3 | 57 | |
| 8 | 38 | 65 - 65 | 0 | 53 | |
| 9 | 38 | 40 - 45 | -5 | 49 | |
| 10 | 38 | 36 - 46 | -10 | 46 | |
| 11 | 38 | 45 - 56 | -11 | 45 | |
| 12 | 38 | 42 - 54 | -12 | 43 | |
| 13 | 38 | 46 - 57 | -11 | 41 | |
| 14 | 38 | 48 - 54 | -6 | 41 | |
| 15 | 38 | 33 - 44 | -11 | 40 | |
| 16 | 38 | 33 - 47 | -14 | 40 | |
| 17 | 38 | 29 - 48 | -19 | 38 | |
| 18 | 38 | 26 - 55 | -29 | 33 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 21 | |
| 20 | 38 | 38 - 79 | -41 | 21 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) LaLiga2
So sánh
47Trận đấu45
40Ghi được54
61Thủng lưới78
0.85Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn26
21Hiệp hai25