Málaga CF vs Levante UD
Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 1, hòa 5, Levante UD thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 4
- Trọng tài
- Luis Bestard Servera, Spain
- Phong độ
- LDLDD Málaga CF
- LDWDL Levante UD
- 9' Chupete11mhỏng 11m
- 25' Dani Lorenzo
- 34' Rafa Garrido
- 45'+1 Pablo Martínez
- HT0-0
- 59' ▲ I. Merino ▼ P. Martinez
- 59' ▲ J. Munoz ▼ J. Cruz
- 60' ▲ Y. Musuayi ▼ I. Romero
- 67' ▲ C. Puga ▼ Rafita
- 67' ▲ R. Enriquez ▼ D. Lorenzo
- 70' Adrián de la Fuente
- 77' ▲ J. Toljan ▼ N. Perez
- 77' ▲ P. Cortes ▼ T. Fernandez
- 77' ▲ H. Sotelo ▼ E. Bardeli
- 86' ▲ J. Cajuste ▼ C. Dotor
- 86' ▲ D. Requena ▼ J. A. Olasagasti
- 90'+2 Carlos Puga
- 90'+5 Aïssa Mandi
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Herrero 8.2
- 31Rafita ▼ 67' 6.6
- 15A. Recio 7.2
- 4E. Galilea 7.2
- 12J. Salinas 7.0
- 8C. Dotor ▼ 86' 6.5
- 18P. Martinez ▼ 59' 6.6
- 22D. Lorenzo ▼ 67' 7.0
- 10D. Larrubia 6.3
- 9Chupe 5.6
- 19J. Cruz ▼ 59' 6.6
Dự bị 11
- 13C. Lopez
- 5A. Pastor
- 3C. Puga ▲ 67' 7.0
- 39A. Aznou
- 25J. Berrocal
- 23I. Merino ▲ 59' 6.9
- 2J. Cajuste ▲ 86' 6.6
- 14R. Rodriguez
- 6R. Enriquez ▲ 67' 6.6
- 11J. Munoz ▲ 59' 6.9
- 17E. Jauregi
- 13M. Ryan 8.0
- 29N. Perez ▼ 77' 6.9
- 4Dela 7.2
- 2A. Mandi 6.9
- 23M. Sanchez 8.0
- 20O. Rey 6.9
- 7R. Brugue 6.2
- 18E. Bardeli ▼ 77' 6.2
- 8J. A. Olasagasti ▼ 86' 7.5
- 24T. Fernandez ▼ 77' 7.0
- 9I. Romero ▼ 60' 6.6
Dự bị 12
- 1P. Cunat
- 3I. Ndukwe
- 22J. Toljan ▲ 77' 6.6
- 14J. Cabello
- 27P. Cortes ▲ 77' 6.3
- 5H. Sotelo ▲ 77' 6.7
- 6D. Requena ▲ 86' 6.7
- 16A. Tape
- 17V. Garcia
- 11Y. Musuayi ▲ 60' 6.5
- 10P. Ratkov
- 33M. Santos
Thống kê
04⚑6
⚑420
63%Kiểm soát bóng37%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị0
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
3Cứu thua3
1.06Bàn thắng ngăn chặn1.06
578Chuyền bóng335
507Chuyền chính xác264
88%Chính xác chuyền79%
1.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 21 - 4 | +17 | 15 | |
| 2 | 5 | 14 - 4 | +10 | 12 | |
| 3 | 5 | 7 - 6 | +1 | 12 | |
| 4 | 5 | 11 - 5 | +6 | 10 | |
| 5 | 5 | 10 - 6 | +4 | 10 | |
| 6 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 5 | 9 - 6 | +3 | 9 | |
| 8 | 5 | 8 - 5 | +3 | 7 | |
| 9 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 10 | 5 | 9 - 9 | 0 | 7 | |
| 11 | 5 | 5 - 8 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | 6 - 11 | -5 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 9 | -2 | 5 | |
| 14 | 5 | 3 - 6 | -3 | 5 | |
| 15 | 6 | 3 - 6 | -3 | 4 | |
| 16 | 5 | 8 - 14 | -6 | 4 | |
| 17 | 5 | 2 - 8 | -6 | 3 | |
| 18 | 5 | 7 - 10 | -3 | 2 | |
| 19 | 5 | 6 - 13 | -7 | 2 | |
| 20 | 5 | 1 - 10 | -9 | 1 |
Champions League league stage Europa League league stage Xuống hạng
So sánh
10Trận đấu11
14Ghi được16
19Thủng lưới15
1.4Bàn thắng mỗi trận1.45
1Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai11