Levante UD vs Málaga CF
Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 19 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 5, Málaga CF thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 33
- Trọng tài
- Santiago Jaime Latre, Spain
- Phong độ
- WLDWD Levante UD
- DLDLD Málaga CF
- 37' Jefferson Lerma
- HT0-0
- 46' ▲ Sergio Postigo ▼ E. Cabaco
- 69' ▲ Jason ▼ Ivi López
- 69' ▲ M. Iturra ▼ M. Lacen
- 77' ▲ Bueno ▼ G. Castro
- 83' ▲ S. Lukić ▼ Campaña
- 83' ▲ Borja Bastón ▼ B. Ideye
- 90' Adrián González
- 90'+3 E. Boateng · S. Lukić 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 13Oier 7.2
- 19Pedro López 7.2
- 12Coke 6.8
- 18E. Cabaco ▼ 46' 6.5
- 4Rober 7.9
- 24Campaña ▼ 83' 7.5
- 11José Luis Morales 5.7
- 8J. Lerma 7.3
- 9Roger Martí 6.9
- 14Ivi López ▼ 69' 7.1
- 21E. Boateng ⚽ 8.0
Dự bị 7
- 15Sergio Postigo ▲ 46' 6.7
- 23Jason ▲ 69' 6.9
- 20S. Lukić ▲ 83' 6.5
- 7A. Sadiku
- 10E. Bardhi
- 22Luna
- 27Koke
- 1Roberto Jiménez 6.4
- 23Miguel Torres 6.8
- 18R. Rosales 7.9
- 4Luis Hernández 6.5
- 2Miquel 6.8
- 11G. Castro ▼ 77' 7.4
- 8Adrián 6.5
- 25M. Lacen ▼ 69' 6.8
- 12B. Ideye ▼ 83' 6.3
- 22M. Lestienne 6.8
- 24D. Rolan 6.7
Dự bị 7
- 7M. Iturra ▲ 69' 6.4
- 19Bueno ▲ 77' 6.4
- 9Borja Bastón ▲ 83' 6.5
- 3Diego González
- 13Andrés Prieto
- 20Keko
- 26Y. En-Nesyri
Thống kê
01⚑4
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
2Trúng đích2
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi17
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
480Chuyền bóng464
404Chuyền chính xác374
84%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 99 - 29 | +70 | 93 | |
| 2 | 38 | 58 - 22 | +36 | 79 | |
| 3 | 38 | 94 - 44 | +50 | 76 | |
| 4 | 38 | 65 - 38 | +27 | 73 | |
| 5 | 38 | 57 - 50 | +7 | 61 | |
| 6 | 38 | 60 - 61 | -1 | 60 | |
| 7 | 38 | 49 - 58 | -9 | 58 | |
| 8 | 38 | 42 - 33 | +9 | 55 | |
| 9 | 38 | 44 - 50 | -6 | 51 | |
| 10 | 38 | 50 - 59 | -9 | 51 | |
| 11 | 38 | 36 - 42 | -6 | 49 | |
| 12 | 38 | 66 - 59 | +7 | 49 | |
| 13 | 38 | 59 - 60 | -1 | 49 | |
| 14 | 38 | 40 - 50 | -10 | 47 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 46 | |
| 16 | 38 | 41 - 49 | -8 | 43 | |
| 17 | 38 | 34 - 51 | -17 | 43 | |
| 18 | 38 | 38 - 76 | -38 | 29 | |
| 19 | 38 | 24 - 74 | -50 | 22 | |
| 20 | 38 | 24 - 61 | -37 | 20 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
44Ghi được24
58Thủng lưới61
1.16Bàn thắng mỗi trận0.63
10Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn13
28Hiệp hai10