Levante UD
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Málaga CF

Levante UD vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 4-1 Málaga CF tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 7 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 5, Málaga CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 22
Trọng tài
Carlos Del Cerro Grande, Spain
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLDLD Málaga CF
  1. 24' 0-1 Juanmi
  2. 26' David Barral · José Luis Morales 1-1
  3. 37' David Barral11m 2-1
  4. 45' Iván Ramis
  5. HT2-1
  6. 55' N. Amrabat Javi Guerra
  7. 62' Sergio Sánchez
  8. 62' David Barral11m 3-1
  9. 65' Ricardo Horta Recio
  10. 70' Rubén García Xumetra
  11. 75' K. Uche · Toño 4-1
  12. 78' F. Tissone Samu Castillejo
  13. 79' Víctor Casadesús K. Uche
  14. 88' José Mari David Barral
  15. 90' Víctor Camarasa
  16. FT4-1

Đội hình

Levante UD
  1. 13Diego Mariño
  2. 4David Navarro
  3. 14Ramis
  4. 3Toño
  5. 2Iván
  6. 24Simão Junior
  7. 17Xumetra ▼ 70'
  8. 26Víctor Camarasa
  9. 5K. Uche ▼ 79'
  10. 7David Barral ▼ 88'
  11. 11José Luis Morales

Dự bị 7

  1. 10Rubén García ▲ 70'
  2. 18Víctor Casadesús ▲ 79'
  3. 25José Mari ▲ 88'
  4. 1Jesús Fernández
  5. 6L. Vyntra
  6. 12Juanfran
  7. 30Jason
Málaga CF
  1. 1C. Kameni
  2. 19A. Boka
  3. 3Weligton
  4. 18R. Rosales
  5. 21Sergio Sánchez
  6. 6Ignacio Camacho
  7. 14Recio ▼ 65'
  8. 9Javi Guerra ▼ 55'
  9. 11Juanmi
  10. 29Samu Castillejo ▼ 78'
  11. 7Samu

Dự bị 7

  1. 2N. Amrabat ▲ 55'
  2. 10Ricardo Horta ▲ 65'
  3. 12F. Tissone ▲ 78'
  4. 13G. Ochoa
  5. 15M. Angeleri
  6. 23Miguel Torres
  7. 28J. Añor

Thống kê

022
510
47%Kiểm soát bóng53%
6Trúng đích3
4Chệch đích1
2Phạt góc5
2Việt vị2
21Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
34Ghi được42
67Thủng lưới48
0.89Bàn thắng mỗi trận1.11
7Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn18
21Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu