Málaga CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Málaga CF vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 13 tháng 9, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 1, hòa 5, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 3
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WLDWD Levante UD
  1. HT0-0
  2. 55' N. Amrabat Luis Alberto
  3. 57' N. El Zhar Rafael Martins
  4. 64' Héctor Rodas M. Sissoko
  5. 74' Samu Castillejo Ricardo Horta
  6. 80' Víctor Casadesús Xumetra
  7. 83' Samu Juanmi
  8. FT0-0

Đội hình

Málaga CF
  1. 1C. Kameni
  2. 3Weligton
  3. 18R. Rosales
  4. 5Antunes
  5. 21Sergio Sánchez
  6. 6Ignacio Camacho
  7. 22Luis Alberto ▼ 55'
  8. 14Recio
  9. 9R. Santa Cruz
  10. 26Juanmi ▼ 83'
  11. 10Ricardo Horta ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 2N. Amrabat ▲ 55'
  2. 29Samu Castillejo ▲ 74'
  3. 7Samu ▲ 83'
  4. 23Miguel Torres
  5. 28J. Añor
  6. 13G. Ochoa
  7. 15M. Angeleri
Levante UD
  1. 1Jesús Fernández
  2. 19Pedro López
  3. 6L. Vyntra
  4. 3Toño
  5. 22M. Sissoko ▼ 64'
  6. 24Simão Junior
  7. 17Xumetra ▼ 80'
  8. 20Víctor Pérez
  9. 26Víctor Camarasa
  10. 9Rafael Martins ▼ 57'
  11. 11José Luis Morales

Dự bị 7

  1. 8N. El Zhar ▲ 57'
  2. 5Héctor Rodas ▲ 64'
  3. 18Víctor Casadesús ▲ 80'
  4. 7David Barral
  5. 13Diego Mariño
  6. 21A. Ivanschitz
  7. 10Rubén García

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 110 - 21 +89 94
2
Real Madrid
38 118 - 38 +80 92
3
Atlético Madrid
38 67 - 29 +38 78
4
Valencia
38 70 - 32 +38 77
5
Sevilla F.C.
38 71 - 45 +26 76
6
Villarreal
38 48 - 37 +11 60
7
Athletic Bilbao
38 42 - 41 +1 55
8
RC Celta de Vigo
38 47 - 44 +3 51
9
Málaga CF
38 42 - 48 -6 50
10
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 47 - 51 -4 49
11
Rayo Vallecano
38 46 - 68 -22 49
12
Real Sociedad
38 44 - 51 -7 46
13
Elche CF
38 35 - 62 -27 41
14
Levante UD
38 34 - 67 -33 37
15
Getafe CF
38 33 - 64 -31 37
16
Deportivo La Coruna
38 35 - 60 -25 35
17
Granada CF
38 29 - 64 -35 35
18
SD Eibar
38 34 - 55 -21 35
19
UD Almería
38 35 - 64 -29 29
20
Córdoba CF
38 22 - 68 -46 20
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
42Ghi được34
48Thủng lưới67
1.11Bàn thắng mỗi trận0.89
10Giữ sạch lưới7
18Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu