Málaga CF
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Levante UD

Málaga CF vs Levante UD

Tỷ số chung cuộc: Málaga CF 0-0 Levante UD tại Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha, 1 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Málaga CF thắng 1, hòa 5, Levante UD thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Tây Ban Nha · Vòng 14
Trọng tài
Ricardo De Burgos Bengoetxea, Spain
Phong độ
DLDLD Málaga CF
WLDWD Levante UD
  1. 30' Luis Hernández
  2. 36' Samu García
  3. HT0-0
  4. 46' El Hacen Samu
  5. 51' Enis Bardhi
  6. 57' Nano E. Ünal
  7. 59' Borja Bastón A. Peñaranda
  8. 70' Javi Ontiveros Keko
  9. 81' Ivi López Jason
  10. 85' J. Añor G. Castro
  11. 90' José Campaña
  12. FT0-0

Đội hình

Málaga CF Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Míchel
  1. 1Roberto Jiménez 7.4
  2. 22P. Baysse 7.1
  3. 18R. Rosales 8.5
  4. 4Luis Hernández 7.6
  5. 3Diego González 7.0
  6. 11G. Castro ▼ 85' 7.0
  7. 8Adrián 7.2
  8. 20Keko ▼ 70' 6.9
  9. 14Recio 7.8
  10. 24D. Rolan 7.0
  11. 16A. Peñaranda ▼ 59' 6.9

Dự bị 7

  1. 9Borja Bastón ▲ 59' 6.5
  2. 17Javi Ontiveros ▲ 70' 7.2
  3. 10J. Añor ▲ 85' 6.4
  4. 5E. Rolón
  5. 12Cifuentes
  6. 25Andrés Prieto
  7. 29Ían Pino
Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Juan Muñiz
  1. 13Oier 7.4
  2. 15Sergio Postigo 6.8
  3. 3Toño 6.9
  4. 6Chema 7.2
  5. 26S. Moore 7.4
  6. 24Campaña 6.4
  7. 11José Luis Morales 6.0
  8. 7Samu ▼ 46' 6.5
  9. 10E. Bardhi 6.9
  10. 23Jason ▼ 81' 6.9
  11. 12E. Ünal ▼ 57' 6.4

Dự bị 7

  1. 31El Hacen ▲ 46' 6.7
  2. 16Nano ▲ 57' 6.5
  3. 14Ivi López ▲ 81' 6.0
  4. 18E. Cabaco
  5. 19Pedro López
  6. 22Luna
  7. 1Raúl Fernández

Thống kê

017
230
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm3
2Trúng đích3
11Chệch đích0
11Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
7Phạt góc2
5Việt vị5
12Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
505Chuyền bóng316
419Chuyền chính xác216
83%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F.C. Barcelona
38 99 - 29 +70 93
2
Atlético Madrid
38 58 - 22 +36 79
3
Real Madrid
38 94 - 44 +50 76
4
Valencia
38 65 - 38 +27 73
5
Villarreal
38 57 - 50 +7 61
6
Real Betis
38 60 - 61 -1 60
7
Sevilla F.C.
38 49 - 58 -9 58
8
Getafe CF
38 42 - 33 +9 55
9
SD Eibar
38 44 - 50 -6 51
10
Girona FC
38 50 - 59 -9 51
11
R.C.D. Espanyol de Barcelona
38 36 - 42 -6 49
12
Real Sociedad
38 66 - 59 +7 49
13
RC Celta de Vigo
38 59 - 60 -1 49
14
Deportivo Alavés
38 40 - 50 -10 47
15
Levante UD
38 44 - 58 -14 46
16
Athletic Bilbao
38 41 - 49 -8 43
17
CD Leganés
38 34 - 51 -17 43
18
Deportivo La Coruna
38 38 - 76 -38 29
19
UD Las Palmas
38 24 - 74 -50 22
20
Málaga CF
38 24 - 61 -37 20
UEFA Champions League UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
24Ghi được44
61Thủng lưới58
0.63Bàn thắng mỗi trận1.16
6Giữ sạch lưới10
13Trên 2.5 bàn21
10Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu