Levante UD
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Málaga CF

Levante UD vs Málaga CF

Tỷ số chung cuộc: Levante UD 1-0 Málaga CF tại Segunda División, 4 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levante UD thắng 4, hòa 5, Málaga CF thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Segunda División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Ciudad de Valencia, Valencia
Trọng tài
Álvaro Moreno
Phong độ
WLDWD Levante UD
DLDLD Málaga CF
  1. 19' Alberto Escassi
  2. 24' Luis Muñoz
  3. 45'+1 Rubén Castro
  4. HT0-0
  5. 46' Marc Pubill Son
  6. 56' Brugui Cantero
  7. 62' Iborra 1-0
  8. 63' Fran Sol Luis Muñoz
  9. 63' Loren Zúñiga Rubén Castro
  10. 68' Pepelu Joni Montiel
  11. 68' I. Fomba Alberto Escassi
  12. 69' Alfred N'Diaye
  13. 82' Pablo Hervías Fran Villalba
  14. 82' Dani Lorenzo Juanfran
  15. 87' M. Saracchi Jorge de Frutos
  16. 87' Wesley Moraes M. Bouldini
  17. FT1-0

Đội hình

Levante UD Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Javi Calleja
  1. 1Dani Cárdenas 8.0
  2. 2Son ▼ 46' 6.6
  3. 4Róber Pier 7.2
  4. 14Rúben Vezo 7.5
  5. 16Álex Muñoz 7.6
  6. 10Iborra 7.3
  7. 6Pablo Martínez 7.2
  8. 18Jorge de Frutos ▼ 87' 5.3
  9. 20Joni Montiel ▼ 68' 8.0
  10. 11Cantero ▼ 56' 6.5
  11. 22M. Bouldini ▼ 87' 7.2

Dự bị 10

  1. 29Marc Pubill ▲ 46' 6.6
  2. 17Brugui ▲ 56' 6.7
  3. 8Pepelu ▲ 68' 6.3
  4. 23M. Saracchi ▲ 87' 6.9
  5. 7Wesley Moraes ▲ 87' 6.9
  6. 15Postigo
  7. 3Enric Franquesa
  8. 24Campaña
  9. 13Joan Femenías
  10. 21C. Musonda
Málaga CF Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Pepe Mel
  1. 13Rubén Yáñez 7.3
  2. 2Juanfran ▼ 82' 6.7
  3. 20E. Burgos 7.2
  4. 23Alberto Escassi ▼ 68' 6.3
  5. 22Jonás Ramalho 6.7
  6. 3Javi Jiménez 7.3
  7. 10Aleix Febas 7.0
  8. 18A. N'Diaye 6.3
  9. 8Luis Muñoz ▼ 63' 6.2
  10. 21Fran Villalba ▼ 82' 7.3
  11. 24Rubén Castro ▼ 63' 6.7

Dự bị 10

  1. 9Fran Sol ▲ 63' 6.3
  2. 29Loren Zúñiga ▲ 63' 6.3
  3. 28I. Fomba ▲ 68' 7.0
  4. 14Pablo Hervías ▲ 82' 6.6
  5. 26Dani Lorenzo ▲ 82' 6.2
  6. 16Genaro Rodríguez
  7. 19Jozabed
  8. 15L. Agbenyenu
  9. 37B. Ouacharaf
  10. 1Manolo Reina

Thống kê

006
430
58%Kiểm soát bóng42%
17Dứt điểm13
4Trúng đích6
11Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
9Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị3
20Phạm lỗi13
0Thẻ vàng3
6Cứu thua3
496Chuyền bóng348
404Chuyền chính xác258
81%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Granada CF
42 55 - 30 +25 75
2
UD Las Palmas
42 49 - 29 +20 72
3
Levante UD
42 46 - 30 +16 72
4
Deportivo Alavés
42 47 - 33 +14 71
5
SD Eibar
42 45 - 36 +9 71
6
Albacete
42 58 - 47 +11 67
7
FC Andorra
42 47 - 37 +10 59
8
Oviedo
42 34 - 35 -1 59
9
FC Cartagena
42 47 - 49 -2 58
10
CD Tenerife
42 42 - 37 +5 57
11
Burgos CF
42 33 - 35 -2 54
12
Racing de Santander
42 39 - 40 -1 54
13
Zaragoza
42 40 - 39 +1 53
14
CD Leganés
42 37 - 42 -5 53
15
SD Huesca
42 36 - 36 0 52
16
CD Mirandés
42 48 - 54 -6 52
17
Sporting de Gijón
42 43 - 48 -5 50
18
Villarreal II
42 49 - 55 -6 50
19
Ponferradina
42 40 - 53 -13 44
20
Málaga CF
42 37 - 44 -7 44
21
Ibiza
42 33 - 66 -33 34
22
Lugo
42 27 - 57 -30 31
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu49
68Ghi được43
41Thủng lưới56
1.24Bàn thắng mỗi trận0.88
26Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu