Rangers F.C. vs St Mirren F.C.
Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 1-0 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 9 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 6, hòa 2, St Mirren F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 3
- Sân vận động
- Ibrox Stadium, Glasgow
- Phong độ
- WWWWW Rangers F.C.
- LDWLL St Mirren F.C.
- HT0-0
- 55' Calvin Ramsay
- 60' ▲ Min-su Kim ▼ Kevin Kelsy
- 60' ▲ Findlay Curtis ▼ Badredine Bouanani
- 62' Dujon Sterling
- 62' ▲ Jayden Richardson ▼ Calvin Ramsay
- 62' ▲ Luke Thomas ▼ Chris Mochrie
- 77' ▲ Cameron Devlin ▼ Nicolas Raskin
- 77' ▲ Eseosa Sule ▼ Ismeal Kabia
- 77' ▲ Jake Young ▼ Nikolas Agrafiotis
- 78' ▲ Bojan Miovski ▼ Djeidi Gassama
- 84' ▲ Tochi Chukwuani ▼ Dan Neil
- 90'+1 Bojan Miovski · Ryan Naderi 1-0
- 90'+2 ▲ Marcello De Barros ▼ Declan John
- FT1-0
Đội hình
- 1I. Pandur 7.2
- 21D. Sterling 6.9
- 37E. Fernandez 6.8
- 24O. Makhanya 7.0
- 29J. Penrice 6.7
- 43N. Raskin ▼ 77' 7.3
- 6D. Neil ▼ 84' 6.6
- 26B. Bouanani ▼ 60' 7.2
- 20R. Naderi ⇢ 6.4
- 23D. Gassama ▼ 78' 6.8
- 19K. Kelsy ▼ 60' 7.5
Dự bị 9
- 42T. Chukwuani ▲ 84' 6.4
- 52Findlay Curtis ▲ 60' 6.5
- 14C. Devlin ▲ 77' 6.5
- 22V. Dragojević
- 4B. Godfrey
- 31L. Kelly
- 10Minsu Kim ▲ 60' 6.6
- 2R. McCrorie
- 28B. Miovski ⚽ ▲ 78' 7.6
- 1J. Chapman 7.8
- 47C. Ramsay ▼ 62' 6.0
- 6Louis Jackson 6.8
- 13A. Gogić 6.8
- 53Henry Fieldson 7.2
- 3D. John ▼ 90' 6.1
- 23C. Mochrie ▼ 62' 6.6
- 8R. Carr 6.5
- 30F. Taylor 6.6
- 19Ismeal Kabia ▼ 77' 6.3
- 25N. Agrafiotis ▼ 77' 6.4
Dự bị 9
- 37C. McEvoy
- 31R. Mullen
- 2J. Richardson ▲ 62' 6.3
- 9Eseosa Sule ▲ 77' 6.2
- 16L. Thomas ▲ 62' 6.7
- 26M. De Barros ▲ 90' 0
- 24J. Farquhar
- 20J. Young ▲ 77' 6.2
- 5R. King
Thống kê
01⚑12
⚑010
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm10
7Trúng đích2
6Chệch đích6
14Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
12Phạt góc0
0Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
511Chuyền bóng455
426Chuyền chính xác374
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 14 - 3 | +11 | 18 | |
| 2 | 6 | 7 - 4 | +3 | 13 | |
| 3 | 5 | 12 - 5 | +7 | 12 | |
| 4 | 6 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | 8 - 5 | +3 | 8 | |
| 6 | 6 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 7 | 6 | 8 - 9 | -1 | 7 | |
| 8 | 5 | 7 - 9 | -2 | 6 | |
| 9 | 6 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 10 | 5 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 11 | 5 | 3 - 7 | -4 | 2 | |
| 12 | 5 | 4 - 14 | -10 | 1 |
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)
So sánh
14Trận đấu11
20Ghi được21
10Thủng lưới15
1.43Bàn thắng mỗi trận1.91
6Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn6
12Hiệp hai10