Rangers F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
St Mirren F.C.

Rangers F.C. vs St Mirren F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rangers F.C. 2-1 St Mirren F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 30 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers F.C. thắng 6, hòa 2, St Mirren F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 20
Sân vận động
Ibrox Stadium, Glasgow
Phong độ
WLWWW Rangers F.C.
WLDWL St Mirren F.C.
  1. 37' D. N'Lundulu J. Ayunga
  2. 39' T. Aasgaard · J. Meghoma 1-0
  3. HT1-0
  4. 52' E. Fernandez · Chermiti 2-0
  5. 55' Roland Idowu
  6. 57' C. McMenamin R. Idowu
  7. 59' Marcus Fraser
  8. 69' M. Aarons M. Moore
  9. 69' C. Barron T. Aasgaard
  10. 74' Conor McMenamin
  11. 79' Danilo Pereira Chermiti
  12. 80' C. Nsiala J. Souttar
  13. 82' Jack Butland
  14. 82' 2-1 M. Mandron
  15. 87' L. Donnelly K. Phillips
  16. 88' E. Mooney
  17. 90'+1 F. Curtis M. Diomande
  18. FT2-1

Đội hình

Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Danny Rohl
  1. 1J. Butland
  2. 2J. Tavernier
  3. 5J. Souttar▼ 80'
  4. 37E. Fernandez
  5. 30J. Meghoma
  6. 11T. Aasgaard▼ 69'
  7. 43N. Raskin
  8. 10M. Diomande▼ 90'
  9. 23D. Gassama
  10. 9Chermiti▼ 79'
  11. 47M. Moore▼ 69'

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 19C. Nsiala▲ 80'
  3. 3M. Aarons▲ 69'
  4. 20K. Dowell
  5. 8C. Barron▲ 69'
  6. 52F. Curtis▲ 90'
  7. 17R. Matondo
  8. 16L. Cameron
  9. 99Danilo Pereira▲ 79'
St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Craig McLeish
  1. 1S. George
  2. 22M. Fraser
  3. 5R. King
  4. 21M. Freckleton
  5. 2J. Richardson
  6. 88K. Phillips▼ 87'
  7. 13A. Gogic
  8. 7R. Idowu▼ 57'
  9. 24D. John
  10. 9M. Mandron
  11. 11J. Ayunga▼ 37'

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 3S. Tanser
  3. 19T. Sobowale
  4. 4L. Donnelly▲ 87'
  5. 30F. Taylor
  6. 10C. McMenamin▲ 57'
  7. 18M. Dijksteel
  8. 33E. Mooney▲ 88'
  9. 14D. N'Lundulu▲ 37'

Thống kê

015
420
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm10
5Trúng đích4
6Chệch đích1
5Bị chặn5
5Phạt góc4
2Việt vị4
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
454Chuyền bóng312
84%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

61Trận đấu49
115Ghi được56
85Thủng lưới65
1.89Bàn thắng mỗi trận1.14
16Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn18
59Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu