St Mirren F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rangers F.C.

St Mirren F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 1-1 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 2, hòa 2, Rangers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 3
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 17' Nicolas Raskin
  2. 32' J. Ayunga · M. Mandron 1-0
  3. 35' Mark O'Hara
  4. 35' Max Aarons
  5. HT1-0
  6. 46' M. Moore J. Meghoma
  7. 46' Danilo Pereira O. Antman
  8. 48' Keanu Baccus
  9. 65' M. Diomande T. Aasgaard
  10. 69' E. Mooney J. Ayunga
  11. 69' J. Tavernier M. Aarons
  12. 76' F. Curtis J. Rothwell
  13. 78' 1-1 F. Curtis · N. Raskin
  14. 82' Alexander Gogić
  15. 84' S. Tanser D. John
  16. 85' R. Idowu K. Phillips
  17. 90'+2 John Souttar
  18. FT1-1

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Stephen Robinson
  1. 1S. George
  2. 2J. Richardson
  3. 22M. Fraser
  4. 13A. Gogic
  5. 21M. Freckleton
  6. 24D. John▼ 84'
  7. 88K. Phillips▼ 85'
  8. 25K. Baccus
  9. 6M. O'Hara
  10. 11J. Ayunga▼ 69'
  11. 9M. Mandron

Dự bị 9

  1. 31R. Mullen
  2. 5R. King
  3. 19T. Sobowale
  4. 3S. Tanser▲ 84'
  5. 7R. Idowu▲ 85'
  6. 30F. Taylor
  7. 17J. Calvin
  8. 18M. Dijksteel
  9. 33E. Mooney▲ 69'
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Russell Martin
  1. 1J. Butland
  2. 3M. Aarons▼ 69'
  3. 5J. Souttar
  4. 37E. Fernandez
  5. 30J. Meghoma▼ 46'
  6. 16L. Cameron
  7. 43N. Raskin
  8. 6J. Rothwell▼ 76'
  9. 18O. Antman▼ 46'
  10. 11T. Aasgaard▼ 65'
  11. 23D. Gassama

Dự bị 9

  1. 31L. Kelly
  2. 2J. Tavernier▲ 69'
  3. 8C. Barron
  4. 52F. Curtis▲ 76'
  5. 10M. Diomande▲ 65'
  6. 20K. Dowell
  7. 29H. Igamane
  8. 47M. Moore▲ 46'
  9. 99Danilo Pereira▲ 46'

Thống kê

036
630
29%Kiểm soát bóng71%
13Dứt điểm13
4Trúng đích6
7Chệch đích4
2Bị chặn3
6Phạt góc6
1Việt vị1
17Phạm lỗi8
3Thẻ vàng3
5Cứu thua3
230Chuyền bóng578
68%Chính xác chuyền88%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Heart of Midlothian F.C.
38 67 - 34 +33 80
3
Celtic F.C.
33 59 - 35 +24 67
3
Rangers F.C.
38 76 - 43 +33 72
4
Motherwell F.C.
33 52 - 29 +23 54
5
Hibernian F.C.
38 58 - 44 +14 57
6
Falkirk F.C.
38 50 - 62 -12 49
7
Dundee F.C.
33 45 - 54 -9 40
8
Aberdeen F.C.
33 33 - 48 -15 33
9
Dundee F.C.
33 34 - 53 -19 33
10
St Mirren F.C.
33 27 - 48 -21 30
11
Kilmarnock F.C.
33 37 - 65 -28 28
12
Livingston F.C.
33 35 - 66 -31 16
Champions League Qualification Conference League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu61
56Ghi được115
65Thủng lưới85
1.14Bàn thắng mỗi trận1.89
12Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn39
32Hiệp hai59

Đối đầu

Trang trận đấu