St Mirren F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Rangers F.C.

St Mirren F.C. vs Rangers F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Mirren F.C. 2-1 Rangers F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 26 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: St Mirren F.C. thắng 2, hòa 2, Rangers F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · 1st Phase · Vòng 19
Sân vận động
The SMISA Stadium, Paisley
Phong độ
WLDWL St Mirren F.C.
WLWWW Rangers F.C.
  1. 19' R. Pröpper L. Balogun
  2. 28' Jack Butland
  3. 30' O. Smyth11m 1-0
  4. 37' Václav Černý
  5. 45'+4 Mohammed Diomande
  6. HT1-0
  7. 46' N. Raskin C. Barron
  8. 46' Danilo N. Bajrami
  9. 59' Roland Idowu
  10. 61' 1-1 Danilo · N. Raskin
  11. 63' A. Iacovitti E. Bwomono
  12. 63' J. Ayunga G. Kiltie
  13. 74' C. Boyd-Munce R. Idowu
  14. 77' R. Yılmaz Jefté
  15. 82' C. Penman D. John
  16. 82' C. Dessers H. Igamane
  17. 83' E. Mooney T. Olusanya
  18. 90'+3 C. Boyd-Munce · E. Mooney 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

St Mirren F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Robinson
  1. 1E. Balcombe
  2. 22M. Fraser
  3. 13A. Gogić
  4. 5R. Taylor
  5. 42E. Bwomono▼ 63'
  6. 88K. Phillips
  7. 8O. Smyth
  8. 24D. John▼ 82'
  9. 12R. Idowu▼ 74'
  10. 11G. Kiltie▼ 63'
  11. 20T. Olusanya▼ 83'

Dự bị 9

  1. 4A. Iacovitti▲ 63'
  2. 7J. Ayunga▲ 63'
  3. 15C. Boyd-Munce▲ 74'
  4. 28C. Penman▲ 82'
  5. 33E. Mooney▲ 83'
  6. 26L. Kenny
  7. 27P. Urminský
  8. 14J. Scott
  9. 9M. Mandron
Rangers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Clement
  1. 1J. Butland
  2. 2J. Tavernier
  3. 27L. Balogun▼ 19'
  4. 21D. Sterling
  5. 22Jefté▼ 77'
  6. 10M. Diomande
  7. 8C. Barron▼ 46'
  8. 18V. Černý
  9. 14N. Bajrami▼ 46'
  10. 30I. Hagi
  11. 29H. Igamane▼ 82'

Dự bị 9

  1. 4R. Pröpper▲ 19'
  2. 43N. Raskin▲ 46'
  3. 99Danilo▲ 46'
  4. 3R. Yılmaz▲ 77'
  5. 9C. Dessers▲ 82'
  6. 45R. McCausland
  7. 20K. Dowell
  8. 31L. Kelly
  9. 7Ó. Cortés

Thống kê

017
630
25%Kiểm soát bóng75%
7Dứt điểm21
3Trúng đích5
2Chệch đích9
2Bị chặn7
7Phạt góc6
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
4Cứu thua1
194Chuyền bóng596
49%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
38 112 - 26 +86 92
2
Rangers F.C.
33 68 - 35 +33 66
3
Hibernian F.C.
38 62 - 50 +12 58
4
Dundee F.C.
33 41 - 40 +1 50
5
Aberdeen F.C.
38 48 - 61 -13 53
6
St Mirren F.C.
38 53 - 59 -6 50
7
Heart of Midlothian F.C.
33 43 - 44 -1 40
8
Motherwell F.C.
33 37 - 56 -19 39
9
Kilmarnock F.C.
33 38 - 58 -20 35
10
Ross County
33 33 - 56 -23 35
11
Dundee F.C.
33 50 - 71 -21 34
12
St Johnstone F.C.
33 33 - 58 -25 29
Champions League Qualification UEFA Europa League Qualification Relegation Round

So sánh

49Trận đấu64
70Ghi được123
71Thủng lưới77
1.43Bàn thắng mỗi trận1.92
10Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn39
34Hiệp hai72

Đối đầu

Trang trận đấu